courtesy: Lịch sự, nhã nhặn
Courtesy là danh từ chỉ hành vi lịch sự, tử tế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
courtesy
|
Phiên âm: /ˈkɜːtəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phép lịch sự |
Ví dụ: Courtesy is important in communication
Lịch sự rất quan trọng trong giao tiếp |
Lịch sự rất quan trọng trong giao tiếp |
| 2 |
2
courteous
|
Phiên âm: /ˈkɜːtɪəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi |
Ví dụ: The staff were courteous
Nhân viên rất lịch sự |
Nhân viên rất lịch sự |
| 3 |
3
courteously
|
Phiên âm: /ˈkɜːtɪəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói/hành động |
Ví dụ: He spoke courteously
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He listened to all the complaints with great courtesy.
Anh ấy lắng nghe tất cả các lời phàn nàn với thái độ rất lịch sự. |
Anh ấy lắng nghe tất cả các lời phàn nàn với thái độ rất lịch sự. | |
| 2 |
It's a matter of courtesy to write and thank people after a party.
Việc viết thư cảm ơn mọi người sau một bữa tiệc là phép lịch sự. |
Việc viết thư cảm ơn mọi người sau một bữa tiệc là phép lịch sự. | |
| 3 |
It's common courtesy to give up your seat for elderly people.
Nhường chỗ cho người cao tuổi là phép lịch sự thông thường. |
Nhường chỗ cho người cao tuổi là phép lịch sự thông thường. | |
| 4 |
She contacts clients regularly as a professional courtesy.
Cô ấy thường xuyên liên hệ với khách hàng như một phép lịch sự nghề nghiệp. |
Cô ấy thường xuyên liên hệ với khách hàng như một phép lịch sự nghề nghiệp. | |
| 5 |
Her unfailing courtesy to everyone impressed us.
Sự lịch thiệp không bao giờ thiếu của cô ấy với mọi người khiến chúng tôi ấn tượng. |
Sự lịch thiệp không bao giờ thiếu của cô ấy với mọi người khiến chúng tôi ấn tượng. | |
| 6 |
He bowed his head with exaggerated courtesy.
Anh ấy cúi đầu với vẻ lịch sự thái quá. |
Anh ấy cúi đầu với vẻ lịch sự thái quá. | |
| 7 |
We asked them as a matter of courtesy.
Chúng tôi hỏi họ vì phép lịch sự. |
Chúng tôi hỏi họ vì phép lịch sự. |