courteous: Lịch sự
Courteous là cư xử nhã nhặn, tôn trọng người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
courtesy
|
Phiên âm: /ˈkɜːtəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phép lịch sự |
Ví dụ: Courtesy is important in communication
Lịch sự rất quan trọng trong giao tiếp |
Lịch sự rất quan trọng trong giao tiếp |
| 2 |
2
courteous
|
Phiên âm: /ˈkɜːtɪəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi |
Ví dụ: The staff were courteous
Nhân viên rất lịch sự |
Nhân viên rất lịch sự |
| 3 |
3
courteously
|
Phiên âm: /ˈkɜːtɪəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói/hành động |
Ví dụ: He spoke courteously
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||