Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coupled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coupled trong tiếng Anh

coupled /ˈkʌpəld/
- Động từ/Tính từ : Ghép đôi, kết hợp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coupled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: couple
Phiên âm: /ˈkʌpəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cặp, đôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hai người hoặc hai vật cùng nhau A couple of friends visited us yesterday
Một vài người bạn đã đến thăm chúng tôi hôm qua
2 Từ: coupled
Phiên âm: /ˈkʌpəld/ Loại từ: Động từ/Tính từ Nghĩa: Ghép đôi, kết hợp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kết hợp hai vật hoặc người The device is coupled with a sensor for better performance
Thiết bị được ghép đôi với cảm biến để hoạt động tốt hơn

Từ đồng nghĩa "coupled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coupled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!