couple: Cặp, đôi
Couple là hai người hoặc vật thường đi cùng nhau hoặc tạo thành một nhóm nhỏ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
couple
|
Phiên âm: /ˈkʌpəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cặp, đôi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hai người hoặc hai vật cùng nhau |
Ví dụ: A couple of friends visited us yesterday
Một vài người bạn đã đến thăm chúng tôi hôm qua |
Một vài người bạn đã đến thăm chúng tôi hôm qua |
| 2 |
2
coupled
|
Phiên âm: /ˈkʌpəld/ | Loại từ: Động từ/Tính từ | Nghĩa: Ghép đôi, kết hợp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kết hợp hai vật hoặc người |
Ví dụ: The device is coupled with a sensor for better performance
Thiết bị được ghép đôi với cảm biến để hoạt động tốt hơn |
Thiết bị được ghép đôi với cảm biến để hoạt động tốt hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is not every couple that is a pair.
Không phải cặp đôi nào cũng thật sự là một đôi xứng hợp. |
Không phải cặp đôi nào cũng thật sự là một đôi xứng hợp. | |
| 2 |
Every couple is not a pair.
Không phải mọi cặp đều là một đôi đúng nghĩa. |
Không phải mọi cặp đều là một đôi đúng nghĩa. | |
| 3 |
A Russian couple have just moved in next door.
Một cặp vợ chồng người Nga vừa chuyển đến nhà bên cạnh. |
Một cặp vợ chồng người Nga vừa chuyển đến nhà bên cạnh. | |
| 4 |
There are a couple more files to read first.
Còn thêm vài hồ sơ nữa cần đọc trước. |
Còn thêm vài hồ sơ nữa cần đọc trước. | |
| 5 |
The couple eventually wed after an eighteen-year engagement.
Cặp đôi cuối cùng đã kết hôn sau mười tám năm đính hôn. |
Cặp đôi cuối cùng đã kết hôn sau mười tám năm đính hôn. | |
| 6 |
The bridal couple stood up for the first dance.
Cô dâu chú rể đứng lên cho điệu nhảy đầu tiên. |
Cô dâu chú rể đứng lên cho điệu nhảy đầu tiên. | |
| 7 |
I have a couple of things to do now.
Tôi có vài việc cần làm ngay bây giờ. |
Tôi có vài việc cần làm ngay bây giờ. | |
| 8 |
She calls her father every couple of days.
Cô ấy gọi cho bố mình vài ngày một lần. |
Cô ấy gọi cho bố mình vài ngày một lần. | |
| 9 |
The young couple decided to start their voyage immediately.
Cặp vợ chồng trẻ quyết định bắt đầu chuyến đi ngay lập tức. |
Cặp vợ chồng trẻ quyết định bắt đầu chuyến đi ngay lập tức. | |
| 10 |
He presented us with a couple of jade lions.
Ông ấy tặng chúng tôi một đôi sư tử bằng ngọc. |
Ông ấy tặng chúng tôi một đôi sư tử bằng ngọc. | |
| 11 |
The old couple lived a life of ease.
Cặp vợ chồng già sống cuộc đời nhàn nhã. |
Cặp vợ chồng già sống cuộc đời nhàn nhã. | |
| 12 |
Police were reconstructing the movements of the murdered couple.
Cảnh sát đang tái dựng lại hành trình của cặp vợ chồng bị sát hại. |
Cảnh sát đang tái dựng lại hành trình của cặp vợ chồng bị sát hại. | |
| 13 |
The couple next door are always arguing.
Cặp vợ chồng nhà bên cạnh lúc nào cũng cãi nhau. |
Cặp vợ chồng nhà bên cạnh lúc nào cũng cãi nhau. | |
| 14 |
The couple lives in perfect harmony.
Cặp vợ chồng sống rất hòa thuận. |
Cặp vợ chồng sống rất hòa thuận. | |
| 15 |
The last couple of years have been difficult.
Vài năm gần đây thật khó khăn. |
Vài năm gần đây thật khó khăn. | |
| 16 |
The couple made several unsuccessful attempts at a compromise.
Cặp đôi đã nhiều lần cố gắng thỏa hiệp nhưng không thành. |
Cặp đôi đã nhiều lần cố gắng thỏa hiệp nhưng không thành. | |
| 17 |
Mason went home for a couple of hours' kip.
Mason về nhà chợp mắt vài tiếng. |
Mason về nhà chợp mắt vài tiếng. | |
| 18 |
The couple had been dating for almost three years.
Cặp đôi đã hẹn hò gần ba năm. |
Cặp đôi đã hẹn hò gần ba năm. | |
| 19 |
The young couple fell in love at first sight.
Cặp đôi trẻ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên. |
Cặp đôi trẻ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên. | |
| 20 |
To a devoted couple, even water tastes sweet.
Đối với đôi vợ chồng yêu thương nhau, ngay cả nước cũng thấy ngọt. |
Đối với đôi vợ chồng yêu thương nhau, ngay cả nước cũng thấy ngọt. | |
| 21 |
Can I borrow a couple of bucks?
Tôi có thể mượn vài đô được không? |
Tôi có thể mượn vài đô được không? | |
| 22 |
They were just like any other young couple.
Họ cũng giống như bao cặp đôi trẻ khác. |
Họ cũng giống như bao cặp đôi trẻ khác. | |
| 23 |
We spent a most agreeable couple of hours.
Chúng tôi đã trải qua vài giờ rất thú vị. |
Chúng tôi đã trải qua vài giờ rất thú vị. | |
| 24 |
This newly wedded couple are always quarrelling.
Cặp vợ chồng mới cưới này lúc nào cũng cãi nhau. |
Cặp vợ chồng mới cưới này lúc nào cũng cãi nhau. | |
| 25 |
I've seen her a couple of times before.
Tôi đã gặp cô ấy vài lần trước đây. |
Tôi đã gặp cô ấy vài lần trước đây. | |
| 26 |
The company has bankrolled a couple of local movies.
Công ty đã tài trợ cho một vài bộ phim địa phương. |
Công ty đã tài trợ cho một vài bộ phim địa phương. | |
| 27 |
She took a couple of headache tablets.
Cô ấy uống vài viên thuốc đau đầu. |
Cô ấy uống vài viên thuốc đau đầu. | |
| 28 |
We couple the pump with the engine.
Chúng tôi nối máy bơm với động cơ. |
Chúng tôi nối máy bơm với động cơ. | |
| 29 |
The old couple will winter in the south.
Cặp vợ chồng già sẽ tránh đông ở miền nam. |
Cặp vợ chồng già sẽ tránh đông ở miền nam. | |
| 30 |
The couple moved outside her field of vision.
Cặp đôi đi ra khỏi tầm nhìn của cô ấy. |
Cặp đôi đi ra khỏi tầm nhìn của cô ấy. | |
| 31 |
I saw a couple of men get out.
Tôi thấy hai người đàn ông bước ra. |
Tôi thấy hai người đàn ông bước ra. | |
| 32 |
We went there a couple of years ago.
Chúng tôi đã đến đó vài năm trước. |
Chúng tôi đã đến đó vài năm trước. | |
| 33 |
A couple of minutes have passed.
Đã trôi qua vài phút. |
Đã trôi qua vài phút. | |
| 34 |
There were a couple of people at the party.
Có vài người ở bữa tiệc. |
Có vài người ở bữa tiệc. | |
| 35 |
I've seen her a couple of times before.
Tôi đã gặp cô ấy vài lần trước đây. |
Tôi đã gặp cô ấy vài lần trước đây. | |
| 36 |
We can do it in the next couple of weeks.
Chúng ta có thể làm việc đó trong vài tuần tới. |
Chúng ta có thể làm việc đó trong vài tuần tới. | |
| 37 |
There have been some new developments in the past couple of days.
Đã có một số diễn biến mới trong vài ngày qua. |
Đã có một số diễn biến mới trong vài ngày qua. | |
| 38 |
The last couple of years have been difficult.
Vài năm gần đây thật khó khăn. |
Vài năm gần đây thật khó khăn. | |
| 39 |
There are a couple more files to read first.
Còn vài tài liệu nữa cần đọc trước. |
Còn vài tài liệu nữa cần đọc trước. | |
| 40 |
Many married couples live in this neighborhood.
Nhiều cặp vợ chồng sống trong khu phố này. |
Nhiều cặp vợ chồng sống trong khu phố này. | |
| 41 |
Same-sex couples are now legally recognized in many countries.
Các cặp đôi đồng giới hiện đã được công nhận hợp pháp ở nhiều quốc gia. |
Các cặp đôi đồng giới hiện đã được công nhận hợp pháp ở nhiều quốc gia. | |
| 42 |
A young couple walked hand in hand along the beach.
Một cặp đôi trẻ đi dạo tay trong tay trên bãi biển. |
Một cặp đôi trẻ đi dạo tay trong tay trên bãi biển. | |
| 43 |
An elderly couple lives next door.
Một cặp vợ chồng già sống cạnh nhà. |
Một cặp vợ chồng già sống cạnh nhà. | |
| 44 |
The royal couple will visit New Zealand next year.
Cặp đôi hoàng gia sẽ thăm New Zealand vào năm tới. |
Cặp đôi hoàng gia sẽ thăm New Zealand vào năm tới. | |
| 45 |
Several couples were on the dance floor.
Có vài cặp đôi trên sàn nhảy. |
Có vài cặp đôi trên sàn nhảy. | |
| 46 |
The couple were married in 2016.
Cặp đôi đã kết hôn vào năm 2016. |
Cặp đôi đã kết hôn vào năm 2016. | |
| 47 |
We met a couple from Chicago who were travelling with their three children.
Chúng tôi gặp một cặp vợ chồng từ Chicago đang đi du lịch cùng ba đứa con. |
Chúng tôi gặp một cặp vợ chồng từ Chicago đang đi du lịch cùng ba đứa con. | |
| 48 |
We’ll be there in a couple of shakes.
Chúng tôi sẽ đến đó rất nhanh thôi. |
Chúng tôi sẽ đến đó rất nhanh thôi. | |
| 49 |
The country's population could fall to 30 million within a couple of decades.
Dân số của đất nước có thể giảm xuống còn 30 triệu trong vài thập kỷ tới. |
Dân số của đất nước có thể giảm xuống còn 30 triệu trong vài thập kỷ tới. | |
| 50 |
I would like to make a couple of points at the outset.
Tôi muốn nêu ra vài điểm ngay từ đầu. |
Tôi muốn nêu ra vài điểm ngay từ đầu. | |
| 51 |
I just have a couple of questions.
Tôi chỉ có vài câu hỏi. |
Tôi chỉ có vài câu hỏi. | |
| 52 |
I've played a couple of games for the reserves recently.
Gần đây tôi đã chơi vài trận cho đội dự bị. |
Gần đây tôi đã chơi vài trận cho đội dự bị. | |
| 53 |
Many childless couples are seeking to adopt.
Nhiều cặp vợ chồng không con đang tìm cách nhận con nuôi. |
Nhiều cặp vợ chồng không con đang tìm cách nhận con nuôi. | |
| 54 |
We stood and drank a toast to the happy couple.
Chúng tôi đứng lên nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc. |
Chúng tôi đứng lên nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc. | |
| 55 |
They make a beautiful couple.
Họ là một cặp đôi rất đẹp. |
Họ là một cặp đôi rất đẹp. | |
| 56 |
The hotel was full of honeymoon couples.
Khách sạn đầy các cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật. |
Khách sạn đầy các cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật. | |
| 57 |
The country's population could fall to 30 million within a couple of decades.
Dân số của đất nước có thể giảm xuống còn 30 triệu người trong vòng vài thập kỷ. |
Dân số của đất nước có thể giảm xuống còn 30 triệu người trong vòng vài thập kỷ. | |
| 58 |
I've played a couple of games for the reserves recently.
Gần đây tôi đã chơi một vài trò chơi để lấy tiền dự trữ. |
Gần đây tôi đã chơi một vài trò chơi để lấy tiền dự trữ. |