country: Quốc gia
Country là một vùng lãnh thổ có chính quyền và luật pháp riêng biệt, có thể là một quốc gia độc lập hoặc một phần của một quốc gia lớn hơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
country
|
Phiên âm: /ˈkʌntri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quốc gia | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vùng đất có biên giới và chính quyền riêng |
He has traveled to many countries |
Anh ấy đã đi nhiều quốc gia |
| 2 |
Từ:
countryside
|
Phiên âm: /ˈkʌntrisaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vùng nông thôn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực nông thôn, cách xa thành phố |
They went for a walk in the countryside |
Họ đi dạo ở vùng nông thôn |
| 3 |
Từ:
countryman
|
Phiên âm: /ˈkʌntrimən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồng hương | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cùng quốc gia hoặc cùng vùng quê |
He met a countryman while traveling abroad |
Anh ấy gặp một đồng hương khi đi du lịch nước ngoài |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Our country needs many more men who have new imagination. Đất nước chúng ta cần nhiều người có trí tưởng tượng mới mẻ hơn. |
Đất nước chúng ta cần nhiều người có trí tưởng tượng mới mẻ hơn. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Let our object be our country, our whole country, and nothing but our country. Hãy để mục tiêu của chúng ta là đất nước, toàn thể đất nước, và chỉ có đất nước. |
Hãy để mục tiêu của chúng ta là đất nước, toàn thể đất nước, và chỉ có đất nước. | Lưu sổ câu |
| 3 |
No country, however rich, can afford the waste of its human resources. Không quốc gia nào, dù giàu đến đâu, có thể chịu được sự lãng phí nguồn nhân lực. |
Không quốc gia nào, dù giàu đến đâu, có thể chịu được sự lãng phí nguồn nhân lực. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The country gained its independence ten years ago. Đất nước giành được độc lập mười năm trước. |
Đất nước giành được độc lập mười năm trước. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The country has been steadily industrializing. Đất nước đã và đang công nghiệp hóa đều đặn. |
Đất nước đã và đang công nghiệp hóa đều đặn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
They rode along narrow country lanes. Họ cưỡi ngựa dọc theo những con đường làng hẹp. |
Họ cưỡi ngựa dọc theo những con đường làng hẹp. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Which country is the predominant member of the alliance? Quốc gia nào là thành viên chủ chốt của liên minh? |
Quốc gia nào là thành viên chủ chốt của liên minh? | Lưu sổ câu |
| 8 |
In this country, you are innocent until proved guilty. Ở đất nước này, bạn được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh là có tội. |
Ở đất nước này, bạn được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh là có tội. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The country has a total population of 65 million. Đất nước có tổng dân số 65 triệu người. |
Đất nước có tổng dân số 65 triệu người. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This country exports fruit to China. Đất nước này xuất khẩu trái cây sang Trung Quốc. |
Đất nước này xuất khẩu trái cây sang Trung Quốc. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The reformer's fame spread all over the country. Danh tiếng của nhà cải cách lan khắp cả nước. |
Danh tiếng của nhà cải cách lan khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The country was thrown into disorder by the strikes. Đất nước rơi vào hỗn loạn vì các cuộc đình công. |
Đất nước rơi vào hỗn loạn vì các cuộc đình công. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Our country has a glorious past. Đất nước chúng ta có một quá khứ huy hoàng. |
Đất nước chúng ta có một quá khứ huy hoàng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Rivers are a blessing for an agricultural country. Sông ngòi là phước lành đối với một quốc gia nông nghiệp. |
Sông ngòi là phước lành đối với một quốc gia nông nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 15 |
There is growing unrest throughout the country. Tình trạng bất ổn đang gia tăng trên khắp cả nước. |
Tình trạng bất ổn đang gia tăng trên khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 16 |
People with invalid papers are deported to another country. Những người có giấy tờ không hợp lệ bị trục xuất sang nước khác. |
Những người có giấy tờ không hợp lệ bị trục xuất sang nước khác. | Lưu sổ câu |
| 17 |
They broke out of prison and fled the country. Họ vượt ngục và trốn ra nước ngoài. |
Họ vượt ngục và trốn ra nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This operation has never been performed in this country. Ca phẫu thuật này chưa từng được thực hiện ở đất nước này. |
Ca phẫu thuật này chưa từng được thực hiện ở đất nước này. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The invaders despoiled the country of all its treasures. Quân xâm lược cướp bóc đất nước sạch trơn của cải. |
Quân xâm lược cướp bóc đất nước sạch trơn của cải. | Lưu sổ câu |
| 20 |
A military junta took control of the country. Một chính quyền quân sự đã nắm quyền kiểm soát đất nước. |
Một chính quyền quân sự đã nắm quyền kiểm soát đất nước. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He drew in a breath of fresh country air. Anh ấy hít một hơi không khí trong lành của miền quê. |
Anh ấy hít một hơi không khí trong lành của miền quê. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Spain was the first foreign country she had visited. Tây Ban Nha là quốc gia nước ngoài đầu tiên cô từng đến. |
Tây Ban Nha là quốc gia nước ngoài đầu tiên cô từng đến. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Has the country got the bomb now? Đất nước đó hiện đã sở hữu bom hạt nhân chưa? |
Đất nước đó hiện đã sở hữu bom hạt nhân chưa? | Lưu sổ câu |
| 24 |
The government imposed a night-time curfew throughout the country. Chính phủ áp đặt lệnh giới nghiêm ban đêm trên toàn quốc. |
Chính phủ áp đặt lệnh giới nghiêm ban đêm trên toàn quốc. | Lưu sổ câu |
| 25 |
This was a foreign country, so unlike San Jose. Đây là một đất nước xa lạ, rất khác với San Jose. |
Đây là một đất nước xa lạ, rất khác với San Jose. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Every soil where he is well is, to a valiant man, his natural country. Với người dũng cảm, nơi nào sống tốt thì nơi đó là quê hương. |
Với người dũng cảm, nơi nào sống tốt thì nơi đó là quê hương. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I only regret that I have but one life to give for my country. Tôi chỉ tiếc rằng mình chỉ có một mạng sống để hiến dâng cho Tổ quốc. |
Tôi chỉ tiếc rằng mình chỉ có một mạng sống để hiến dâng cho Tổ quốc. | Lưu sổ câu |
| 28 |
It's good to meet people from different parts of the country. Thật tốt khi gặp gỡ những người từ các vùng khác nhau của đất nước. |
Thật tốt khi gặp gỡ những người từ các vùng khác nhau của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She didn't know what life in a foreign country would be like. Cô ấy không biết cuộc sống ở nước ngoài sẽ như thế nào. |
Cô ấy không biết cuộc sống ở nước ngoài sẽ như thế nào. | Lưu sổ câu |
| 30 |
It's the most popular music festival in the country. Đó là lễ hội âm nhạc nổi tiếng nhất trong nước. |
Đó là lễ hội âm nhạc nổi tiếng nhất trong nước. | Lưu sổ câu |
| 31 |
House prices are rising across the whole country. Giá nhà đang tăng trên khắp cả nước. |
Giá nhà đang tăng trên khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Demonstrations were held in cities around the country. Các cuộc biểu tình đã diễn ra ở nhiều thành phố trên khắp đất nước. |
Các cuộc biểu tình đã diễn ra ở nhiều thành phố trên khắp đất nước. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I live in the country. Tôi sống ở nông thôn. |
Tôi sống ở nông thôn. | Lưu sổ câu |
| 34 |
We spent a pleasant day in the country. Chúng tôi đã có một ngày dễ chịu ở vùng quê. |
Chúng tôi đã có một ngày dễ chịu ở vùng quê. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The house is at the end of a narrow country lane. Ngôi nhà nằm ở cuối một con đường làng hẹp. |
Ngôi nhà nằm ở cuối một con đường làng hẹp. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The town is surrounded by miles and miles of open country. Thị trấn được bao quanh bởi những vùng đất rộng lớn. |
Thị trấn được bao quanh bởi những vùng đất rộng lớn. | Lưu sổ câu |
| 37 |
This part of Africa is rich farming country. Khu vực này của châu Phi là vùng đất nông nghiệp màu mỡ. |
Khu vực này của châu Phi là vùng đất nông nghiệp màu mỡ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
It is superb walking country. Đây là khu vực tuyệt vời để đi bộ. |
Đây là khu vực tuyệt vời để đi bộ. | Lưu sổ câu |
| 39 |
You should explore Thomas Hardy country. Bạn nên khám phá vùng quê gắn với Thomas Hardy. |
Bạn nên khám phá vùng quê gắn với Thomas Hardy. | Lưu sổ câu |
| 40 |
They have the support of most of the country. Họ nhận được sự ủng hộ của phần lớn đất nước. |
Họ nhận được sự ủng hộ của phần lớn đất nước. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The rich benefited from the reforms, not the country as a whole. Những người giàu được hưởng lợi từ cải cách, không phải toàn bộ đất nước. |
Những người giàu được hưởng lợi từ cải cách, không phải toàn bộ đất nước. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The whole country is depending on you. Cả đất nước đang trông cậy vào bạn. |
Cả đất nước đang trông cậy vào bạn. | Lưu sổ câu |
| 43 |
He enjoys pop, folk and country music. Anh ấy thích nhạc pop, folk và country. |
Anh ấy thích nhạc pop, folk và country. | Lưu sổ câu |
| 44 |
They went riding across country. Họ cưỡi ngựa băng qua đồng quê. |
Họ cưỡi ngựa băng qua đồng quê. | Lưu sổ câu |
| 45 |
It's a free country; I'll say what I like! Đây là đất nước tự do; tôi muốn nói gì thì nói! |
Đây là đất nước tự do; tôi muốn nói gì thì nói! | Lưu sổ câu |
| 46 |
Wear what you like. It's a free country. Mặc gì tùy thích đi, đây là đất nước tự do. |
Mặc gì tùy thích đi, đây là đất nước tự do. | Lưu sổ câu |
| 47 |
‘It's a free country!’ he shouted. ‘I can do what I like!’ “Đây là đất nước tự do!” anh ta hét lên. “Tôi muốn làm gì thì làm!” |
“Đây là đất nước tự do!” anh ta hét lên. “Tôi muốn làm gì thì làm!” | Lưu sổ câu |
| 48 |
All goods must be clearly labelled with their country of origin. Tất cả hàng hóa phải được ghi rõ nước xuất xứ. |
Tất cả hàng hóa phải được ghi rõ nước xuất xứ. | Lưu sổ câu |
| 49 |
He cannot be deported to his country of origin. Anh ta không thể bị trục xuất về nước gốc của mình. |
Anh ta không thể bị trục xuất về nước gốc của mình. | Lưu sổ câu |
| 50 |
He loved his country deeply. Anh ấy yêu đất nước mình sâu sắc. |
Anh ấy yêu đất nước mình sâu sắc. | Lưu sổ câu |
| 51 |
He plans to travel the country by motorcycle. Anh ấy dự định đi khắp đất nước bằng xe máy. |
Anh ấy dự định đi khắp đất nước bằng xe máy. | Lưu sổ câu |
| 52 |
He travelled the country on his motorbike. Anh ấy đã đi khắp đất nước bằng xe máy. |
Anh ấy đã đi khắp đất nước bằng xe máy. | Lưu sổ câu |
| 53 |
I'm proud to serve my country. Tôi tự hào phục vụ đất nước mình. |
Tôi tự hào phục vụ đất nước mình. | Lưu sổ câu |
| 54 |
It's difficult to live in a foreign country when you don't speak the language. Thật khó sống ở một đất nước xa lạ khi bạn không biết ngôn ngữ. |
Thật khó sống ở một đất nước xa lạ khi bạn không biết ngôn ngữ. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Many refugee servicemen gave their lives for their adopted country. Nhiều binh sĩ tị nạn đã hy sinh vì đất nước họ chọn gắn bó. |
Nhiều binh sĩ tị nạn đã hy sinh vì đất nước họ chọn gắn bó. | Lưu sổ câu |
| 56 |
New schools are being built throughout the country. Các trường học mới đang được xây dựng trên khắp cả nước. |
Các trường học mới đang được xây dựng trên khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 57 |
She represented her country at the Beijing Olympics. Cô ấy đại diện cho đất nước tại Thế vận hội Bắc Kinh. |
Cô ấy đại diện cho đất nước tại Thế vận hội Bắc Kinh. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The country exports around 80% of its output. Đất nước xuất khẩu khoảng 80% sản lượng. |
Đất nước xuất khẩu khoảng 80% sản lượng. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The former president has been forced to flee the country. Cựu tổng thống đã bị buộc phải rời khỏi đất nước. |
Cựu tổng thống đã bị buộc phải rời khỏi đất nước. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The play has been enjoyed by audiences in this country and abroad for many years. Vở kịch đã được khán giả trong và ngoài nước yêu thích suốt nhiều năm. |
Vở kịch đã được khán giả trong và ngoài nước yêu thích suốt nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The refugees do jobs that workers in the host country refuse to do. Người tị nạn làm những công việc mà lao động ở nước sở tại từ chối. |
Người tị nạn làm những công việc mà lao động ở nước sở tại từ chối. | Lưu sổ câu |
| 62 |
There will be rain in many parts of the country tomorrow. Ngày mai sẽ có mưa ở nhiều nơi trên cả nước. |
Ngày mai sẽ có mưa ở nhiều nơi trên cả nước. | Lưu sổ câu |
| 63 |
They are holding special events all over the country. Họ đang tổ chức các sự kiện đặc biệt trên khắp đất nước. |
Họ đang tổ chức các sự kiện đặc biệt trên khắp đất nước. | Lưu sổ câu |
| 64 |
They drove across the country. Họ đã lái xe xuyên khắp đất nước. |
Họ đã lái xe xuyên khắp đất nước. | Lưu sổ câu |
| 65 |
This is just one of 30 sites around the country. Đây chỉ là một trong 30 địa điểm trên khắp cả nước. |
Đây chỉ là một trong 30 địa điểm trên khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 66 |
We must remember those who died defending their country. Chúng ta phải ghi nhớ những người đã hy sinh để bảo vệ đất nước. |
Chúng ta phải ghi nhớ những người đã hy sinh để bảo vệ đất nước. | Lưu sổ câu |
| 67 |
What must it be like, to grow old in a strange country? Không biết sẽ ra sao khi già đi ở một đất nước xa lạ? |
Không biết sẽ ra sao khi già đi ở một đất nước xa lạ? | Lưu sổ câu |
| 68 |
Years of civil war had ravaged the country. Nhiều năm nội chiến đã tàn phá đất nước. |
Nhiều năm nội chiến đã tàn phá đất nước. | Lưu sổ câu |
| 69 |
He was a commander who saved his country from invasion. Ông là một vị chỉ huy đã cứu đất nước khỏi xâm lược. |
Ông là một vị chỉ huy đã cứu đất nước khỏi xâm lược. | Lưu sổ câu |
| 70 |
There are new restrictions on goods entering the country. Có những hạn chế mới đối với hàng hóa nhập vào đất nước. |
Có những hạn chế mới đối với hàng hóa nhập vào đất nước. | Lưu sổ câu |
| 71 |
These are people who live in this country. Đây là những người sống ở đất nước này. |
Đây là những người sống ở đất nước này. | Lưu sổ câu |
| 72 |
It is the country of his birth. Đó là đất nước nơi anh ấy sinh ra. |
Đó là đất nước nơi anh ấy sinh ra. | Lưu sổ câu |
| 73 |
This is our great country. Đây là đất nước vĩ đại của chúng ta. |
Đây là đất nước vĩ đại của chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 74 |
We need to improve the standards of education in this country. Chúng ta cần nâng cao chất lượng giáo dục trong nước. |
Chúng ta cần nâng cao chất lượng giáo dục trong nước. | Lưu sổ câu |
| 75 |
She lives in the country. Cô ấy sống ở vùng quê. |
Cô ấy sống ở vùng quê. | Lưu sổ câu |
| 76 |
It is an area of wooded country. Đó là một khu vực nhiều rừng. |
Đó là một khu vực nhiều rừng. | Lưu sổ câu |
| 77 |
The country air should do you good. Không khí đồng quê sẽ tốt cho bạn. |
Không khí đồng quê sẽ tốt cho bạn. | Lưu sổ câu |
| 78 |
There have often been disagreements between town and country. Thường có sự bất đồng giữa thành thị và nông thôn. |
Thường có sự bất đồng giữa thành thị và nông thôn. | Lưu sổ câu |
| 79 |
They drove along a remote country road. Họ lái xe dọc theo con đường quê hẻo lánh. |
Họ lái xe dọc theo con đường quê hẻo lánh. | Lưu sổ câu |
| 80 |
It is a little country town. Đó là một thị trấn nhỏ ở nông thôn. |
Đó là một thị trấn nhỏ ở nông thôn. | Lưu sổ câu |
| 81 |
It is a typical country cottage with roses around the door. Đó là một ngôi nhà quê điển hình với hoa hồng quanh cửa. |
Đó là một ngôi nhà quê điển hình với hoa hồng quanh cửa. | Lưu sổ câu |
| 82 |
I don't really enjoy country life. Tôi không thực sự thích cuộc sống ở nông thôn. |
Tôi không thực sự thích cuộc sống ở nông thôn. | Lưu sổ câu |
| 83 |
Whole tracts of country, once fertile, have become arid. Những vùng đất rộng lớn từng màu mỡ giờ đã trở nên khô cằn. |
Những vùng đất rộng lớn từng màu mỡ giờ đã trở nên khô cằn. | Lưu sổ câu |
| 84 |
It is a beautiful stretch of country. Đó là một vùng đất rất đẹp. |
Đó là một vùng đất rất đẹp. | Lưu sổ câu |
| 85 |
We came to an area of wooded country. Chúng tôi đến một khu vực nhiều rừng. |
Chúng tôi đến một khu vực nhiều rừng. | Lưu sổ câu |
| 86 |
They tramped across miles of open country. Họ đi bộ băng qua hàng dặm đồng trống. |
Họ đi bộ băng qua hàng dặm đồng trống. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Our country needs a leader like her. Đất nước chúng ta cần một nhà lãnh đạo như cô ấy. |
Đất nước chúng ta cần một nhà lãnh đạo như cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 88 |
He accused the government of leading the country to disaster. Anh ta cáo buộc chính phủ đang đưa đất nước đến thảm họa. |
Anh ta cáo buộc chính phủ đang đưa đất nước đến thảm họa. | Lưu sổ câu |
| 89 |
The country is suffering from rising unemployment. Đất nước đang chịu tình trạng thất nghiệp gia tăng. |
Đất nước đang chịu tình trạng thất nghiệp gia tăng. | Lưu sổ câu |
| 90 |
The country was ruled by a brutal dictatorship. Đất nước từng bị cai trị bởi một chế độ độc tài tàn bạo. |
Đất nước từng bị cai trị bởi một chế độ độc tài tàn bạo. | Lưu sổ câu |
| 91 |
The issue of the single currency has divided the country. Vấn đề đồng tiền chung đã chia rẽ đất nước. |
Vấn đề đồng tiền chung đã chia rẽ đất nước. | Lưu sổ câu |
| 92 |
They are the politicians who run the country. Họ là những chính trị gia điều hành đất nước. |
Họ là những chính trị gia điều hành đất nước. | Lưu sổ câu |
| 93 |
I'm proud to serve my country. Tôi tự hào được phục vụ đất nước của mình. |
Tôi tự hào được phục vụ đất nước của mình. | Lưu sổ câu |
| 94 |
It's difficult to live in a foreign country when you don't speak the language. Thật khó để sống ở nước ngoài khi bạn không nói được ngôn ngữ này. |
Thật khó để sống ở nước ngoài khi bạn không nói được ngôn ngữ này. | Lưu sổ câu |
| 95 |
OECD member countries Các nước thành viên OECD |
Các nước thành viên OECD | Lưu sổ câu |
| 96 |
Over 30 countries participated in the Games. Hơn 30 quốc gia tham gia Thế vận hội. |
Hơn 30 quốc gia tham gia Thế vận hội. | Lưu sổ câu |
| 97 |
The two countries signed a basic treaty of cooperation. Hai nước ký hiệp ước hợp tác cơ bản. |
Hai nước ký hiệp ước hợp tác cơ bản. | Lưu sổ câu |
| 98 |
We operate in ten countries around the globe. Chúng tôi hoạt động tại mười quốc gia trên toàn cầu. |
Chúng tôi hoạt động tại mười quốc gia trên toàn cầu. | Lưu sổ câu |
| 99 |
countries bordering the Black Sea các quốc gia giáp Biển Đen |
các quốc gia giáp Biển Đen | Lưu sổ câu |
| 100 |
economically advanced countries các nước phát triển về kinh tế |
các nước phát triển về kinh tế | Lưu sổ câu |
| 101 |
industrially backward countries các nước công nghiệp lạc hậu |
các nước công nghiệp lạc hậu | Lưu sổ câu |
| 102 |
students from overseas countries sinh viên từ nước ngoài |
sinh viên từ nước ngoài | Lưu sổ câu |
| 103 |
I like going to different countries and meeting new people. Tôi thích đi đến các quốc gia khác nhau và gặp gỡ những người mới. |
Tôi thích đi đến các quốc gia khác nhau và gặp gỡ những người mới. | Lưu sổ câu |
| 104 |
Sugar is only produced in tropical countries. Đường chỉ được sản xuất ở các nước nhiệt đới. |
Đường chỉ được sản xuất ở các nước nhiệt đới. | Lưu sổ câu |
| 105 |
We stopped on the mountain pass to admire the scenery. Chúng tôi dừng chân trên đèo để ngắm cảnh. |
Chúng tôi dừng chân trên đèo để ngắm cảnh. | Lưu sổ câu |
| 106 |
I don't really enjoy country life. Tôi không thực sự thích cuộc sống nông thôn. |
Tôi không thực sự thích cuộc sống nông thôn. | Lưu sổ câu |