Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

country estate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ country estate trong tiếng Anh

country estate /ˈkʌntri ɪˈsteɪt/
- Danh ngữ : Trang viên nông thôn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "country estate"

1 estate
Phiên âm: /ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bất động sản, tài sản, điền trang Ngữ cảnh: Dùng để chỉ toàn bộ tài sản của một người (nhất là sau khi qua đời), hoặc khu đất lớn có nhà và đất đai kèm theo

Ví dụ:

He left his entire estate to his children

Ông ấy để lại toàn bộ tài sản cho các con

2 estates
Phiên âm: /ɪˈsteɪts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các bất động sản, khu đất, điền trang Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều khu đất hoặc tài sản lớn thuộc sở hữu cá nhân hoặc tổ chức

Ví dụ:

The company owns several housing estates across the city

Công ty sở hữu nhiều khu dân cư trên khắp thành phố

3 real estate
Phiên âm: /ˈrɪəl ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Bất động sản (đất và nhà) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lĩnh vực hoặc tài sản liên quan đến quyền sở hữu nhà đất

Ví dụ:

She works in real estate and sells luxury apartments

Cô ấy làm trong ngành bất động sản và bán căn hộ cao cấp

4 real-estate agent
Phiên âm: /ˈrɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Nhân viên môi giới bất động sản Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên môi giới mua, bán hoặc cho thuê nhà đất

Ví dụ:

The real-estate agent helped us find our dream home

Nhân viên môi giới bất động sản đã giúp chúng tôi tìm được ngôi nhà mơ ước

5 housing estate
Phiên âm: /ˈhaʊzɪŋ ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Khu dân cư, khu nhà ở Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực gồm nhiều ngôi nhà được xây dựng theo quy hoạch

Ví dụ:

They moved into a new housing estate near the park

Họ chuyển đến một khu dân cư mới gần công viên

6 industrial estate
Phiên âm: /ɪnˈdʌstriəl ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Khu công nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để nói về khu vực được quy hoạch dành riêng cho các nhà máy và cơ sở sản xuất

Ví dụ:

The new industrial estate will create thousands of jobs

Khu công nghiệp mới sẽ tạo ra hàng nghìn việc làm

7 landed estate
Phiên âm: /ˈlændɪd ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Điền trang, tài sản đất đai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu đất hoặc tài sản lớn thuộc quyền sở hữu của một cá nhân, thường mang tính quý tộc

Ví dụ:

The duke inherited a large landed estate from his father

Công tước thừa kế một điền trang rộng lớn từ cha mình

8 country estate
Phiên âm: /ˈkʌntri ɪˈsteɪt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Trang viên nông thôn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu nhà và đất lớn ở vùng quê, thường thuộc sở hữu của người giàu

Ví dụ:

They spent the weekend at their country estate

Họ dành cuối tuần tại trang viên ở nông thôn

9 estate owner
Phiên âm: /ɪˈsteɪt ˈoʊnər/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Chủ sở hữu bất động sản, chủ điền trang Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có quyền sở hữu và quản lý một hoặc nhiều khu đất

Ví dụ:

The estate owner employs dozens of workers to maintain the land

Chủ điền trang thuê hàng chục công nhân để quản lý khu đất

10 estate management
Phiên âm: /ɪˈsteɪt ˈmænɪdʒmənt/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Quản lý tài sản, quản lý bất động sản Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc giám sát, bảo trì và điều hành các tài sản hoặc khu nhà đất

Ví dụ:

Estate management ensures the property remains in good condition

Quản lý bất động sản giúp tài sản luôn được duy trì trong tình trạng tốt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!