Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

counting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ counting trong tiếng Anh

counting /ˈkaʊntɪŋ/
- Danh từ/Động từ (V-ing) : Sự đếm, đang đếm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "counting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: count
Phiên âm: /kaʊnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đếm Ngữ cảnh: Dùng khi xác định số lượng hoặc số lần của vật hoặc sự việc Please count the votes carefully
Vui lòng đếm phiếu cẩn thận
2 Từ: count
Phiên âm: /kaʊnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Số lượng, tổng số Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con số hoặc tổng số các đối tượng The count of participants exceeded expectations
Số lượng người tham gia vượt quá mong đợi
3 Từ: counting
Phiên âm: /ˈkaʊntɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự đếm, đang đếm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đếm hoặc quá trình đếm Counting the ballots took several hours
Việc đếm phiếu mất vài giờ đồng hồ

Từ đồng nghĩa "counting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "counting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!