count: Đếm
Count là hành động đếm số lượng các vật hoặc người nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
count
|
Phiên âm: /kaʊnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đếm | Ngữ cảnh: Dùng khi xác định số lượng hoặc số lần của vật hoặc sự việc |
Ví dụ: Please count the votes carefully
Vui lòng đếm phiếu cẩn thận |
Vui lòng đếm phiếu cẩn thận |
| 2 |
2
count
|
Phiên âm: /kaʊnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Số lượng, tổng số | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con số hoặc tổng số các đối tượng |
Ví dụ: The count of participants exceeded expectations
Số lượng người tham gia vượt quá mong đợi |
Số lượng người tham gia vượt quá mong đợi |
| 3 |
3
counting
|
Phiên âm: /ˈkaʊntɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự đếm, đang đếm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đếm hoặc quá trình đếm |
Ví dụ: Counting the ballots took several hours
Việc đếm phiếu mất vài giờ đồng hồ |
Việc đếm phiếu mất vài giờ đồng hồ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do not count your chickens before they are hatched.
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. |
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. | |
| 2 |
Don't count your chickens before they are hatched.
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. |
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. | |
| 3 |
Don't count your chickens before they are hatched.
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. |
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. | |
| 4 |
When angry, count ten before you speak; if very angry, count a hundred.
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. |
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. | |
| 5 |
When angry, count ten before you speak; if very angry, count a hundred.
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. |
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. | |
| 6 |
I count religion but a child's toy, and hold there is no sin but ignorance.
Tôi coi tôn giáo chỉ như trò chơi trẻ con và cho rằng không có tội lỗi nào ngoài sự ngu dốt. |
Tôi coi tôn giáo chỉ như trò chơi trẻ con và cho rằng không có tội lỗi nào ngoài sự ngu dốt. | |
| 7 |
The child can count from one to a hundred.
Đứa trẻ có thể đếm từ một đến một trăm. |
Đứa trẻ có thể đếm từ một đến một trăm. | |
| 8 |
For him fame does not count for much.
Đối với anh ấy, danh tiếng không quan trọng lắm. |
Đối với anh ấy, danh tiếng không quan trọng lắm. | |
| 9 |
I count on your help.
Tôi trông cậy vào sự giúp đỡ của bạn. |
Tôi trông cậy vào sự giúp đỡ của bạn. | |
| 10 |
Lights off for Earth Hour—count me in.
Tắt đèn hưởng ứng Giờ Trái Đất—tính cả tôi nhé. |
Tắt đèn hưởng ứng Giờ Trái Đất—tính cả tôi nhé. | |
| 11 |
Please count me in on this project.
Vui lòng tính tôi tham gia dự án này. |
Vui lòng tính tôi tham gia dự án này. | |
| 12 |
To make each day count.
Hãy làm cho mỗi ngày đều có ý nghĩa. |
Hãy làm cho mỗi ngày đều có ý nghĩa. | |
| 13 |
We have to count John out for tomorrow's trip.
Chúng ta phải loại John khỏi chuyến đi ngày mai. |
Chúng ta phải loại John khỏi chuyến đi ngày mai. | |
| 14 |
There were so many cars that I lost count.
Có quá nhiều xe đến mức tôi không đếm xuể. |
Có quá nhiều xe đến mức tôi không đếm xuể. | |
| 15 |
If there's anything I can do, count on me.
Nếu tôi có thể làm gì, cứ trông cậy vào tôi. |
Nếu tôi có thể làm gì, cứ trông cậy vào tôi. | |
| 16 |
She can count up to one hundred and backwards.
Cô ấy có thể đếm đến một trăm và đếm ngược lại. |
Cô ấy có thể đếm đến một trăm và đếm ngược lại. | |
| 17 |
She can count up to ten in Italian.
Cô ấy có thể đếm đến mười bằng tiếng Ý. |
Cô ấy có thể đếm đến mười bằng tiếng Ý. | |
| 18 |
He can read, write, and count.
Anh ấy có thể đọc, viết và tính toán. |
Anh ấy có thể đọc, viết và tính toán. | |
| 19 |
Can I count on your loyalty?
Tôi có thể tin tưởng vào lòng trung thành của bạn không? |
Tôi có thể tin tưởng vào lòng trung thành của bạn không? | |
| 20 |
You can count on me.
Bạn có thể trông cậy vào tôi. |
Bạn có thể trông cậy vào tôi. | |
| 21 |
Beside yours, our contributions count for little.
So với bạn, sự đóng góp của chúng tôi chẳng đáng là bao. |
So với bạn, sự đóng góp của chúng tôi chẳng đáng là bao. | |
| 22 |
Sorry I'm late; I didn't count on being held up in traffic.
Xin lỗi tôi đến muộn; tôi không lường trước việc bị kẹt xe. |
Xin lỗi tôi đến muộn; tôi không lường trước việc bị kẹt xe. | |
| 23 |
We hope we can count on your continued cooperation and support.
Chúng tôi hy vọng có thể tiếp tục nhận được sự hợp tác và ủng hộ của bạn. |
Chúng tôi hy vọng có thể tiếp tục nhận được sự hợp tác và ủng hộ của bạn. | |
| 24 |
Avoid trips to the country while the pollen count is high.
Tránh đi về vùng quê khi lượng phấn hoa trong không khí cao. |
Tránh đi về vùng quê khi lượng phấn hoa trong không khí cao. | |
| 25 |
Scuba diving? Oh no, count me out—I hate water!
Lặn biển ư? Ôi không, đừng tính tôi—tôi ghét nước! |
Lặn biển ư? Ôi không, đừng tính tôi—tôi ghét nước! | |
| 26 |
Billy can't count yet.
Billy vẫn chưa biết đếm. |
Billy vẫn chưa biết đếm. | |
| 27 |
You can count the great poets still alive on the fingers of one hand.
Bạn có thể đếm những nhà thơ vĩ đại còn sống trên đầu ngón tay. |
Bạn có thể đếm những nhà thơ vĩ đại còn sống trên đầu ngón tay. | |
| 28 |
Hay fever sufferers have a worse time when the pollen count is high.
Người bị dị ứng phấn hoa sẽ khó chịu hơn khi lượng phấn hoa cao. |
Người bị dị ứng phấn hoa sẽ khó chịu hơn khi lượng phấn hoa cao. | |
| 29 |
Billy can't count yet.
Billy vẫn chưa biết đếm. |
Billy vẫn chưa biết đếm. | |
| 30 |
She can count up to 10 in Italian.
Cô ấy có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý. |
Cô ấy có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý. | |
| 31 |
He learned to count from 1 to 10.
Anh ấy đã học đếm từ 1 đến 10. |
Anh ấy đã học đếm từ 1 đến 10. | |
| 32 |
They're still counting votes in Texas.
Họ vẫn đang kiểm phiếu ở Texas. |
Họ vẫn đang kiểm phiếu ở Texas. | |
| 33 |
The diet is based on counting calories.
Chế độ ăn này dựa trên việc đếm lượng calo. |
Chế độ ăn này dựa trên việc đếm lượng calo. | |
| 34 |
She began to count up how many guests they had to invite.
Cô ấy bắt đầu đếm xem phải mời bao nhiêu khách. |
Cô ấy bắt đầu đếm xem phải mời bao nhiêu khách. | |
| 35 |
There are twelve weeks to go, counting from today.
Còn mười hai tuần nữa tính từ hôm nay. |
Còn mười hai tuần nữa tính từ hôm nay. | |
| 36 |
We have invited 50 people, not counting the children.
Chúng tôi đã mời 50 người, chưa tính trẻ em. |
Chúng tôi đã mời 50 người, chưa tính trẻ em. | |
| 37 |
It is going to be a close election, so every vote counts.
Đây sẽ là một cuộc bầu cử sít sao nên mỗi phiếu đều quan trọng. |
Đây sẽ là một cuộc bầu cử sít sao nên mỗi phiếu đều quan trọng. | |
| 38 |
Every point in this game counts.
Mỗi điểm trong trận đấu này đều quan trọng. |
Mỗi điểm trong trận đấu này đều quan trọng. | |
| 39 |
With our busy lives today we have less and less time for what really counts.
Trong cuộc sống bận rộn ngày nay, chúng ta ngày càng ít thời gian cho những điều thực sự quan trọng. |
Trong cuộc sống bận rộn ngày nay, chúng ta ngày càng ít thời gian cho những điều thực sự quan trọng. | |
| 40 |
It's the thought that counts.
Quan trọng là tấm lòng. |
Quan trọng là tấm lòng. | |
| 41 |
The fact that she had apologized counted for nothing with him.
Việc cô ấy xin lỗi không có ý nghĩa gì với anh ta. |
Việc cô ấy xin lỗi không có ý nghĩa gì với anh ta. | |
| 42 |
Don't go over that line or your throw won't count.
Đừng vượt qua vạch đó nếu không cú ném sẽ không được tính. |
Đừng vượt qua vạch đó nếu không cú ném sẽ không được tính. | |
| 43 |
The goal wouldn't have counted anyway because the player was offside.
Bàn thắng đó cũng không được tính vì cầu thủ đã việt vị. |
Bàn thắng đó cũng không được tính vì cầu thủ đã việt vị. | |
| 44 |
The home team's manager protested that the run should count.
Huấn luyện viên đội chủ nhà phản đối và cho rằng điểm đó nên được tính. |
Huấn luyện viên đội chủ nhà phản đối và cho rằng điểm đó nên được tính. | |
| 45 |
Applications received after 1 July will not be counted.
Các đơn nộp sau ngày 1 tháng 7 sẽ không được tính. |
Các đơn nộp sau ngày 1 tháng 7 sẽ không được tính. | |
| 46 |
For tax purposes that money counts as income.
Về mặt thuế, số tiền đó được tính là thu nhập. |
Về mặt thuế, số tiền đó được tính là thu nhập. | |
| 47 |
I count him among my closest friends.
Tôi coi anh ấy là một trong những người bạn thân nhất. |
Tôi coi anh ấy là một trong những người bạn thân nhất. | |
| 48 |
I count myself lucky to have known him.
Tôi thấy mình may mắn vì đã quen biết anh ấy. |
Tôi thấy mình may mắn vì đã quen biết anh ấy. | |
| 49 |
She counts herself one of the lucky ones.
Cô ấy tự xem mình là một trong những người may mắn. |
Cô ấy tự xem mình là một trong những người may mắn. | |
| 50 |
I count it a privilege to have served alongside him.
Tôi coi việc được phục vụ cùng anh ấy là một vinh dự. |
Tôi coi việc được phục vụ cùng anh ấy là một vinh dự. | |
| 51 |
The movie's ticket sales add up to $39 million, and counting.
Doanh thu vé của bộ phim đạt 39 triệu đô và vẫn đang tăng. |
Doanh thu vé của bộ phim đạt 39 triệu đô và vẫn đang tăng. | |
| 52 |
The town is now counting the cost of its failure to provide adequate flood protection.
Thị trấn đang phải trả giá cho việc không có biện pháp chống lũ phù hợp. |
Thị trấn đang phải trả giá cho việc không có biện pháp chống lũ phù hợp. | |
| 53 |
I've seen the film five times, but who's counting?
Tôi đã xem bộ phim năm lần rồi, nhưng ai mà đếm chứ. |
Tôi đã xem bộ phim năm lần rồi, nhưng ai mà đếm chứ. | |
| 54 |
He can now count from one to twenty.
Bây giờ anh ấy có thể đếm từ một đến hai mươi. |
Bây giờ anh ấy có thể đếm từ một đến hai mươi. | |
| 55 |
We counted up to fifty, then set off to look for our friends.
Chúng tôi đếm đến năm mươi rồi bắt đầu đi tìm bạn. |
Chúng tôi đếm đến năm mươi rồi bắt đầu đi tìm bạn. | |
| 56 |
She carefully counted the remaining coins and put them to one side.
Cô ấy cẩn thận đếm số tiền xu còn lại và để riêng sang một bên. |
Cô ấy cẩn thận đếm số tiền xu còn lại và để riêng sang một bên. | |
| 57 |
We counted up our money.
Chúng tôi đếm lại tiền của mình. |
Chúng tôi đếm lại tiền của mình. | |
| 58 |
They're still counting votes in Texas.
Họ vẫn đang kiểm phiếu ở Texas. |
Họ vẫn đang kiểm phiếu ở Texas. | |
| 59 |
Don't go over that line or your throw won't count.
Không vượt quá vạch đó nếu không lượt ném của bạn sẽ không được tính. |
Không vượt quá vạch đó nếu không lượt ném của bạn sẽ không được tính. | |
| 60 |
The goal wouldn't have counted anyway, because the linesman's flag was up for offside.
Dù sao thì bàn thắng cũng không được tính vì trọng tài biên đã treo cờ việt vị. |
Dù sao thì bàn thắng cũng không được tính vì trọng tài biên đã treo cờ việt vị. | |
| 61 |
The home team's manager protested that the run should count.
Người quản lý của đội chủ nhà phản đối rằng cuộc chạy nên được tính. |
Người quản lý của đội chủ nhà phản đối rằng cuộc chạy nên được tính. | |
| 62 |
The movie's ticket sales add up to $39 million, and counting.
Doanh thu bán vé của bộ phim lên đến 39 triệu đô la, và đang tiếp tục tăng lên. |
Doanh thu bán vé của bộ phim lên đến 39 triệu đô la, và đang tiếp tục tăng lên. | |
| 63 |
I've seen the film five times, but who's counting?
Tôi đã xem bộ phim năm lần, nhưng ai đang đếm? |
Tôi đã xem bộ phim năm lần, nhưng ai đang đếm? |