| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
counterpart
|
Phiên âm: /ˈkaʊntərpɑːrt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đối tác tương ứng; người/vật tương đương | Ngữ cảnh: Dùng khi hai vị trí giống nhau ở hai tổ chức khác nhau |
Ví dụ: She met her Japanese counterpart
Cô ấy gặp đối tác tương ứng từ Nhật |
Cô ấy gặp đối tác tương ứng từ Nhật |
| 2 |
2
counterparts
|
Phiên âm: /ˈkaʊntərpɑːrts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đối tác tương ứng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhóm người giữ vai trò tương đương trong tổ chức khác |
Ví dụ: Their counterparts agreed on the plan
Các đối tác tương ứng đã đồng ý kế hoạch |
Các đối tác tương ứng đã đồng ý kế hoạch |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||