| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
couch
|
Phiên âm: /kaʊtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ nội thất trong phòng khách |
Ví dụ: He slept on the couch
Anh ấy ngủ trên ghế sofa |
Anh ấy ngủ trên ghế sofa |
| 2 |
2
couches
|
Phiên âm: /kaʊtʃɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng chỉ nhiều đồ nội thất |
Ví dụ: The store sells many couches
Cửa hàng bán nhiều loại sofa |
Cửa hàng bán nhiều loại sofa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||