couch: Ghế sofa
Couch là danh từ chỉ loại ghế dài có đệm, thường có chỗ tựa lưng và tay.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
couch
|
Phiên âm: /kaʊtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ nội thất trong phòng khách |
Ví dụ: He slept on the couch
Anh ấy ngủ trên ghế sofa |
Anh ấy ngủ trên ghế sofa |
| 2 |
2
couches
|
Phiên âm: /kaʊtʃɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng chỉ nhiều đồ nội thất |
Ví dụ: The store sells many couches
Cửa hàng bán nhiều loại sofa |
Cửa hàng bán nhiều loại sofa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was sprawled on the living-room couch watching TV.
Anh ấy nằm duỗi dài trên ghế sofa phòng khách xem TV. |
Anh ấy nằm duỗi dài trên ghế sofa phòng khách xem TV. | |
| 2 |
They sat down on the wide couch.
Họ ngồi xuống chiếc ghế sofa rộng. |
Họ ngồi xuống chiếc ghế sofa rộng. | |
| 3 |
She spends several hours a week on the psychiatrist's couch.
Cô ấy dành vài giờ mỗi tuần trên ghế trị liệu của bác sĩ tâm thần. |
Cô ấy dành vài giờ mỗi tuần trên ghế trị liệu của bác sĩ tâm thần. | |
| 4 |
She settled down to read on the huge, overstuffed couch.
Cô ấy ngồi xuống đọc sách trên chiếc ghế sofa khổng lồ, nhồi đệm dày. |
Cô ấy ngồi xuống đọc sách trên chiếc ghế sofa khổng lồ, nhồi đệm dày. | |
| 5 |
The room contained an old worn couch.
Căn phòng có một chiếc ghế sofa cũ sờn. |
Căn phòng có một chiếc ghế sofa cũ sờn. | |
| 6 |
You can sleep on the pull-out couch.
Bạn có thể ngủ trên chiếc ghế sofa kéo ra thành giường. |
Bạn có thể ngủ trên chiếc ghế sofa kéo ra thành giường. |