Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cottage cheese là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cottage cheese trong tiếng Anh

cottage cheese /ˈkɒtɪdʒ tʃiːz/
- Danh từ : Phô mai tươi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cottage cheese"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cottage
Phiên âm: /ˈkɒtɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà nhỏ ở quê Ngữ cảnh: Ngôi nhà nhỏ, thường bằng gỗ hoặc đá They stayed in a small cottage by the lake
Họ ở trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ
2 Từ: cottages
Phiên âm: /ˈkɒtɪdʒɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các ngôi nhà nhỏ Ngữ cảnh: Nhiều nhà kiểu nông thôn The village is full of old cottages
Ngôi làng đầy những ngôi nhà nhỏ cổ
3 Từ: cottage cheese
Phiên âm: /ˈkɒtɪdʒ tʃiːz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phô mai tươi Ngữ cảnh: Một loại phô mai mềm She likes eating cottage cheese
Cô ấy thích ăn phô mai tươi
4 Từ: cottage industry
Phiên âm: /ˈkɒtɪdʒ ˌɪndəstri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghề thủ công gia đình Ngữ cảnh: Dùng cho sản xuất nhỏ tại nhà They run a cottage industry making soap
Họ làm nghề thủ công gia đình sản xuất xà phòng

Từ đồng nghĩa "cottage cheese"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cottage cheese"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!