| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
costume
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang phục; đồ hóa trang | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về trang phục đặc biệt hoặc theo chủ đề |
Ví dụ: She wore a witch costume
Cô ấy mặc trang phục phù thủy |
Cô ấy mặc trang phục phù thủy |
| 2 |
2
costumed
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːmd/ | Loại từ: Tính từ/V-ed | Nghĩa: Mặc trang phục đặc biệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người đang hóa trang |
Ví dụ: The costumed actors performed well
Các diễn viên hóa trang diễn rất hay |
Các diễn viên hóa trang diễn rất hay |
| 3 |
3
costuming
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiết kế trang phục | Ngữ cảnh: Dùng trong phim ảnh, sân khấu |
Ví dụ: The film’s costuming was excellent
Trang phục của bộ phim rất xuất sắc |
Trang phục của bộ phim rất xuất sắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||