costume: Trang phục; đồ hóa trang
Costume là danh từ chỉ quần áo đặc biệt mặc cho dịp, nhân vật hoặc văn hóa cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
costume
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang phục; đồ hóa trang | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về trang phục đặc biệt hoặc theo chủ đề |
Ví dụ: She wore a witch costume
Cô ấy mặc trang phục phù thủy |
Cô ấy mặc trang phục phù thủy |
| 2 |
2
costumed
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːmd/ | Loại từ: Tính từ/V-ed | Nghĩa: Mặc trang phục đặc biệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người đang hóa trang |
Ví dụ: The costumed actors performed well
Các diễn viên hóa trang diễn rất hay |
Các diễn viên hóa trang diễn rất hay |
| 3 |
3
costuming
|
Phiên âm: /ˈkɒstjuːmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiết kế trang phục | Ngữ cảnh: Dùng trong phim ảnh, sân khấu |
Ví dụ: The film’s costuming was excellent
Trang phục của bộ phim rất xuất sắc |
Trang phục của bộ phim rất xuất sắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They organized an exhibition of Victorian costumes.
Họ đã tổ chức một triển lãm trang phục thời Victoria. |
Họ đã tổ chức một triển lãm trang phục thời Victoria. | |
| 2 |
She wore a traditional costume of bright pink silk.
Cô ấy mặc một bộ trang phục truyền thống bằng lụa hồng tươi. |
Cô ấy mặc một bộ trang phục truyền thống bằng lụa hồng tươi. | |
| 3 |
It is a painting of an old woman in Welsh costume.
Đó là bức tranh vẽ một bà lão trong trang phục xứ Wales. |
Đó là bức tranh vẽ một bà lão trong trang phục xứ Wales. | |
| 4 |
The former dancer has also designed the costumes.
Cựu vũ công này cũng đã thiết kế trang phục. |
Cựu vũ công này cũng đã thiết kế trang phục. | |
| 5 |
The costumes for this production were gorgeous.
Trang phục cho vở diễn này rất lộng lẫy. |
Trang phục cho vở diễn này rất lộng lẫy. | |
| 6 |
They are already planning their costumes for Halloween.
Họ đã bắt đầu lên kế hoạch cho trang phục Halloween của mình. |
Họ đã bắt đầu lên kế hoạch cho trang phục Halloween của mình. | |
| 7 |
He went to the party in a giant chicken costume.
Anh ấy đến bữa tiệc trong bộ trang phục gà khổng lồ. |
Anh ấy đến bữa tiệc trong bộ trang phục gà khổng lồ. | |
| 8 |
The actors were still in costume and make-up.
Các diễn viên vẫn còn mặc trang phục biểu diễn và trang điểm. |
Các diễn viên vẫn còn mặc trang phục biểu diễn và trang điểm. | |
| 9 |
She has four costume changes during the play.
Cô ấy thay trang phục bốn lần trong vở kịch. |
Cô ấy thay trang phục bốn lần trong vở kịch. | |
| 10 |
She is a costume designer.
Cô ấy là nhà thiết kế trang phục. |
Cô ấy là nhà thiết kế trang phục. | |
| 11 |
If you’d like a swim, we can lend you a costume.
Nếu bạn muốn bơi, chúng tôi có thể cho bạn mượn đồ bơi. |
Nếu bạn muốn bơi, chúng tôi có thể cho bạn mượn đồ bơi. | |
| 12 |
He designed the costumes for a production of “The Firebird.”
Ông ấy đã thiết kế trang phục cho một vở diễn “The Firebird”. |
Ông ấy đã thiết kế trang phục cho một vở diễn “The Firebird”. | |
| 13 |
He had a cowboy costume on.
Anh ấy mặc một bộ trang phục cao bồi. |
Anh ấy mặc một bộ trang phục cao bồi. | |
| 14 |
I have a great idea for my Halloween costume.
Tôi có một ý tưởng tuyệt vời cho trang phục Halloween của mình. |
Tôi có một ý tưởng tuyệt vời cho trang phục Halloween của mình. | |
| 15 |
The battle was re-enacted by actors in period costume.
Trận chiến được các diễn viên trong trang phục thời kỳ đó tái hiện. |
Trận chiến được các diễn viên trong trang phục thời kỳ đó tái hiện. | |
| 16 |
The main character had five costume changes.
Nhân vật chính đã thay trang phục năm lần. |
Nhân vật chính đã thay trang phục năm lần. |