costly: Tốn kém
Costly là tính từ chỉ thứ gì đó đắt đỏ hoặc gây ra thiệt hại lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
costly
|
Phiên âm: /ˈkɒstli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đắt đỏ; gây tốn kém | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả chi phí cao hoặc gây thiệt hại |
The repair was costly |
Việc sửa chữa rất tốn kém |
| 2 |
Từ:
cost
|
Phiên âm: /kɒst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chi phí | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về số tiền phải chi trả |
The cost was too high |
Chi phí quá cao |
| 3 |
Từ:
cost
|
Phiên âm: /kɒst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tốn; gây thiệt | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động khiến mất tiền hoặc nguồn lực |
The mistake cost him time |
Sai lầm làm anh ấy mất thời gian |
| 4 |
Từ:
costs
|
Phiên âm: /kɒsts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khoản chi | Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê chi phí |
They reduced production costs |
Họ giảm chi phí sản xuất |
| 5 |
Từ:
costing
|
Phiên âm: /ˈkɒstɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chi phí ước tính | Ngữ cảnh: Dùng trong tính toán tài chính |
The costing is not final yet |
Chi phí ước tính chưa hoàn tất |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Buying new furniture may prove too costly. Mua đồ nội thất mới có thể quá tốn kém. |
Mua đồ nội thất mới có thể quá tốn kém. | Lưu sổ câu |
| 2 |
a costly mistake/failure một sai lầm / thất bại đắt giá |
một sai lầm / thất bại đắt giá | Lưu sổ câu |
| 3 |
Mining can be costly in terms of lives (= too many people can die). Khai thác có thể tốn kém về sinh mạng (= quá nhiều người có thể chết). |
Khai thác có thể tốn kém về sinh mạng (= quá nhiều người có thể chết). | Lưu sổ câu |
| 4 |
You want to avoid costly legal proceedings if you can. Bạn muốn tránh các thủ tục pháp lý tốn kém nếu có thể. |
Bạn muốn tránh các thủ tục pháp lý tốn kém nếu có thể. | Lưu sổ câu |
| 5 |
These measures could be costly to employers. Những biện pháp này có thể gây tốn kém cho người sử dụng lao động. |
Những biện pháp này có thể gây tốn kém cho người sử dụng lao động. | Lưu sổ câu |
| 6 |
These teaching methods are too costly in terms of staff resources. Những phương pháp giảng dạy này quá tốn kém về nguồn nhân lực. |
Những phương pháp giảng dạy này quá tốn kém về nguồn nhân lực. | Lưu sổ câu |
| 7 |
This process is costly in computer time. Quá trình này tốn thời gian máy tính. |
Quá trình này tốn thời gian máy tính. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The old palace may prove too costly for the Duke to maintain. Cung điện cũ có thể tỏ ra quá tốn kém để Công tước duy trì. |
Cung điện cũ có thể tỏ ra quá tốn kém để Công tước duy trì. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Privatizing the rail network turned out be a costly mistake for the government. Tư nhân hóa mạng lưới đường sắt hóa ra lại là một sai lầm đắt giá của chính phủ. |
Tư nhân hóa mạng lưới đường sắt hóa ra lại là một sai lầm đắt giá của chính phủ. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The six-month delay will be costly for the company. Việc trì hoãn sáu tháng sẽ gây tốn kém cho công ty. |
Việc trì hoãn sáu tháng sẽ gây tốn kém cho công ty. | Lưu sổ câu |