Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

corrupted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ corrupted trong tiếng Anh

corrupted /kəˈrʌptɪd/
- Tính từ/V-ed : Bị tha hóa; bị hỏng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "corrupted"

1 corruption
Phiên âm: /kəˈrʌpʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tham nhũng; sự suy đồi Ngữ cảnh: Dùng khi nói về lạm quyền, nhận hối lộ

Ví dụ:

Corruption is a serious problem

Tham nhũng là vấn đề nghiêm trọng

2 corrupt
Phiên âm: /kəˈrʌpt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm tha hóa Ngữ cảnh: Dùng khi quyền lực hoặc tiền bạc làm con người suy đồi

Ví dụ:

Power can corrupt people

Quyền lực có thể làm tha hóa con người

3 corrupt
Phiên âm: /kəˈrʌpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tham nhũng; suy đồi Ngữ cảnh: Dùng mô tả người/hệ thống thiếu liêm chính

Ví dụ:

The system is corrupt

Hệ thống bị mục ruỗng

4 corrupted
Phiên âm: /kəˈrʌptɪd/ Loại từ: Tính từ/V-ed Nghĩa: Bị tha hóa; bị hỏng Ngữ cảnh: Dùng khi con người hoặc dữ liệu bị hủy hoại

Ví dụ:

The corrupted file cannot be opened

Tập tin bị lỗi không mở được

5 corrupting
Phiên âm: /kəˈrʌptɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Mang tính làm suy đồi Ngữ cảnh: Dùng khi ảnh hưởng xấu phá hoại phẩm chất

Ví dụ:

The corrupting influence was strong

Ảnh hưởng tiêu cực rất mạnh

6 corruptible
Phiên âm: /kəˈrʌptəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ bị tha hóa Ngữ cảnh: Dùng cho người dễ bị ảnh hưởng xấu

Ví dụ:

Young officials may be corruptible

Quan chức trẻ có thể dễ bị tha hóa

7 corruptly
Phiên âm: /kəˈrʌptli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tham nhũng Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động phạm pháp vì lợi ích cá nhân

Ví dụ:

He acted corruptly

Anh ta hành động đầy tham nhũng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!