Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cornered là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cornered trong tiếng Anh

cornered /ˈkɔːnərd/
- Tính từ : Bị dồn vào góc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cornered"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: corner
Phiên âm: /ˈkɔːnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Góc, ngóc ngách Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điểm giao nhau của hai đường hoặc vị trí khuất The cat hid in the corner of the room
Con mèo trốn ở góc phòng
2 Từ: corner
Phiên âm: /ˈkɔːnər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chiếm góc, áp đảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kiểm soát hoặc chiếm một vị trí The player cornered his opponent during the match
Người chơi đã áp đảo đối thủ trong trận đấu
3 Từ: cornered
Phiên âm: /ˈkɔːnərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị dồn vào góc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng bị kiểm soát hoặc không còn lối thoát The rabbit was cornered by the hunters
Con thỏ bị dồn vào góc bởi những người săn

Từ đồng nghĩa "cornered"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cornered"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!