Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

corn là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ corn trong tiếng Anh

corn /kɔːn/
- noun : Ngô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

corn: Ngô; bắp

Corn là danh từ chỉ loại cây lương thực có hạt vàng thường được ăn hoặc dùng làm thức ăn gia súc.

  • We had corn on the cob for dinner. (Chúng tôi ăn bắp nguyên trái cho bữa tối.)
  • Corn is grown in many parts of the world. (Ngô được trồng ở nhiều nơi trên thế giới.)
  • She made a soup with corn and potatoes. (Cô ấy nấu súp với ngô và khoai tây.)

Bảng biến thể từ "corn"

1 corn
Phiên âm: /kɔːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bắp; ngô Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp và ẩm thực

Ví dụ:

Farmers harvested the corn

Nông dân thu hoạch ngô

2 corny
Phiên âm: /ˈkɔːni/ Loại từ: Tính từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Sến; nhạt Ngữ cảnh: Dùng mô tả câu nói đùa hoặc ý tưởng lỗi thời

Ví dụ:

That joke is corny

Câu chuyện cười đó sến quá

3 cornfield
Phiên âm: /ˈkɔːnfiːld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cánh đồng ngô Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vùng trồng ngô rộng lớn

Ví dụ:

The cornfield stretched for miles

Cánh đồng ngô trải dài nhiều dặm

4 popcorn
Phiên âm: /ˈpɒpkɔːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bắp rang Ngữ cảnh: Dùng khi nói về món ăn vặt từ ngô

Ví dụ:

We ate popcorn at the movie

Chúng tôi ăn bắp rang tại rạp phim

Danh sách câu ví dụ:

a field of corn

một cánh đồng ngô

Ôn tập Lưu sổ

ears/sheaves of corn

tai / bẹ ngô

Ôn tập Lưu sổ

corn-fed chicken

gà ăn ngô

Ôn tập Lưu sổ

The corn is still green.

Bắp còn xanh.

Ôn tập Lưu sổ

a field of standing corn

một cánh đồng ngô đứng

Ôn tập Lưu sổ

The major crops are wheat, barley and corn.

Các loại cây trồng chính là lúa mì, lúa mạch và ngô.

Ôn tập Lưu sổ

fresh corn and arugula salad

ngô tươi và salad rau arugula

Ôn tập Lưu sổ

See your doctor if you have foot pain or corns.

Đi khám bác sĩ nếu bạn bị đau chân hoặc bắp chân.

Ôn tập Lưu sổ