Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coping là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coping trong tiếng Anh

coping /ˈkəʊpɪŋ/
- Danh từ/Động từ (V-ing) : Sự đối phó, đang đối phó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coping"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cope
Phiên âm: /kəʊp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đương đầu, đối phó Ngữ cảnh: Dùng khi xử lý hoặc thích nghi với tình huống khó khăn He is learning to cope with stress
Anh ấy đang học cách đối phó với căng thẳng
2 Từ: coping
Phiên âm: /ˈkəʊpɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự đối phó, đang đối phó Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hoặc hành động đối phó với khó khăn Coping with pressure is important for mental health
Đối phó với áp lực rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần

Từ đồng nghĩa "coping"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coping"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!