Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cop là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cop trong tiếng Anh

cop /kɒp/
- noun : cảnh sát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cop: Cảnh sát

Cop là danh từ thông tục chỉ cảnh sát; là động từ nghĩa là bắt giữ.

  • The cop arrested the suspect. (Cảnh sát bắt giữ nghi phạm.)
  • He wants to become a cop when he grows up. (Cậu ấy muốn trở thành cảnh sát khi lớn lên.)
  • They copped him for stealing. (Họ bắt anh ta vì tội ăn cắp.)

Bảng biến thể từ "cop"

1 cop
Phiên âm: /kɒp/ Loại từ: Danh từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Cảnh sát Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói để chỉ cảnh sát một cách không trang trọng

Ví dụ:

A cop questioned the witness

Một cảnh sát thẩm vấn nhân chứng

2 cops
Phiên âm: /kɒps/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Cảnh sát Ngữ cảnh: Dùng khi nói chung về lực lượng cảnh sát

Ví dụ:

The cops arrived quickly

Cảnh sát đến rất nhanh

3 cop
Phiên âm: /kɒp/ Loại từ: Động từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Tóm; bắt Ngữ cảnh: Dùng khi cảnh sát bắt giữ tội phạm

Ví dụ:

He was copped by the police

Anh ta bị cảnh sát tóm

Danh sách câu ví dụ:

Somebody call the cops!

Ai đó gọi cảnh sát!

Ôn tập Lưu sổ

children playing cops and robbers

trẻ em chơi cảnh sát và cướp

Ôn tập Lưu sổ

a TV cop show

một chương trình truyền hình về cảnh sát

Ôn tập Lưu sổ

He's not much cop as a singer.

Anh ấy không phải là cảnh sát nhiều như một ca sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

Lots of children play cops and robbers.

Nhiều trẻ em đóng vai cảnh sát và trộm cướp.

Ôn tập Lưu sổ

Penn stars as a rookie cop out to prove himself.

Penn đóng vai một cảnh sát tân binh để chứng tỏ bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

The film is based on the true story of a New York cop.

Bộ phim dựa trên câu chuyện có thật của một cảnh sát New York.

Ôn tập Lưu sổ

The star was stopped by traffic cops on Friday night.

Ngôi sao đã bị cảnh sát giao thông chặn lại vào đêm thứ Sáu.

Ôn tập Lưu sổ

He's not much cop as a singer.

Anh ấy không phải là cảnh sát nhiều như một ca sĩ.

Ôn tập Lưu sổ