Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coolly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coolly trong tiếng Anh

coolly /ˈkuːli/
- Trạng từ : Một cách bình tĩnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coolly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cool
Phiên âm: /kuːl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mát, dễ chịu Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả nhiệt độ dễ chịu hoặc trạng thái bình tĩnh The weather is cool today
Thời tiết hôm nay mát mẻ
2 Từ: coolly
Phiên âm: /ˈkuːli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bình tĩnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra một cách bình tĩnh, điềm tĩnh She responded coolly to the criticism
Cô ấy đã phản ứng một cách bình tĩnh trước lời chỉ trích
3 Từ: cooled
Phiên âm: /kuːld/ Loại từ: Động từ quá khứ/Tính từ Nghĩa: Đã làm mát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc làm giảm nhiệt độ The coffee cooled quickly
Ly cà phê đã nguội nhanh

Từ đồng nghĩa "coolly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coolly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!