convey: Truyền đạt; vận chuyển
Convey là động từ nghĩa là truyền tải thông tin, cảm xúc hoặc di chuyển vật gì từ nơi này sang nơi khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
conveyor
|
Phiên âm: /kənˈveɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Băng chuyền; người vận chuyển | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp hoặc nghề vận chuyển hàng hóa |
Ví dụ: The conveyor moved the boxes
Băng chuyền di chuyển các hộp hàng |
Băng chuyền di chuyển các hộp hàng |
| 2 |
2
convey
|
Phiên âm: /kənˈveɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Truyền đạt; vận chuyển | Ngữ cảnh: Dùng khi truyền ý nghĩa, cảm xúc hoặc di chuyển vật |
Ví dụ: She conveyed her feelings clearly
Cô ấy truyền đạt cảm xúc rõ ràng |
Cô ấy truyền đạt cảm xúc rõ ràng |
| 3 |
3
conveys
|
Phiên âm: /kənˈveɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: (Ngôi thứ 3) truyền đạt | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả thông điệp hoặc hình ảnh mang ý nghĩa nào đó |
Ví dụ: The message conveys hope
Thông điệp truyền tải hy vọng |
Thông điệp truyền tải hy vọng |
| 4 |
4
conveyed
|
Phiên âm: /kənˈveɪd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã truyền đạt; đã chuyển | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động truyền đạt đã hoàn thành |
Ví dụ: His tone conveyed confidence
Giọng anh ấy truyền sự tự tin |
Giọng anh ấy truyền sự tự tin |
| 5 |
5
conveying
|
Phiên âm: /kənˈveɪɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang truyền đạt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình truyền tải ý tưởng hoặc cảm xúc |
Ví dụ: He is conveying important ideas
Anh ấy đang truyền đạt ý tưởng quan trọng |
Anh ấy đang truyền đạt ý tưởng quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Colours like red convey a sense of energy and strength.
Những màu như đỏ truyền tải cảm giác năng lượng và sức mạnh. |
Những màu như đỏ truyền tải cảm giác năng lượng và sức mạnh. | |
| 2 |
Please convey my apologies to your wife.
Xin hãy chuyển lời xin lỗi của tôi đến vợ bạn. |
Xin hãy chuyển lời xin lỗi của tôi đến vợ bạn. | |
| 3 |
He tried desperately to convey how urgent the situation was.
Anh ấy cố gắng hết sức để truyền đạt mức độ cấp bách của tình hình. |
Anh ấy cố gắng hết sức để truyền đạt mức độ cấp bách của tình hình. | |
| 4 |
She did not wish to convey that they were all at fault.
Cô ấy không muốn truyền đạt rằng tất cả họ đều có lỗi. |
Cô ấy không muốn truyền đạt rằng tất cả họ đều có lỗi. | |
| 5 |
Pipes convey hot water from the boiler to the radiators.
Các đường ống dẫn nước nóng từ nồi hơi đến bộ tản nhiệt. |
Các đường ống dẫn nước nóng từ nồi hơi đến bộ tản nhiệt. | |
| 6 |
A carriage was waiting to convey her home.
Một chiếc xe ngựa đang chờ để đưa cô ấy về nhà. |
Một chiếc xe ngựa đang chờ để đưa cô ấy về nhà. | |
| 7 |
He managed to convey his enthusiasm to her.
Anh ấy đã truyền được sự nhiệt tình của mình cho cô ấy. |
Anh ấy đã truyền được sự nhiệt tình của mình cho cô ấy. | |
| 8 |
The novel vividly conveys the experience of growing up during the war.
Cuốn tiểu thuyết truyền tải một cách sống động trải nghiệm lớn lên trong chiến tranh. |
Cuốn tiểu thuyết truyền tải một cách sống động trải nghiệm lớn lên trong chiến tranh. | |
| 9 |
Flowers from the Isles of Scilly were conveyed by steamer to Penzance.
Hoa từ quần đảo Scilly được vận chuyển bằng tàu hơi nước đến Penzance. |
Hoa từ quần đảo Scilly được vận chuyển bằng tàu hơi nước đến Penzance. | |
| 10 |
Pipes convey hot water to the radiators.
Các đường ống dẫn nước nóng đến bộ tản nhiệt. |
Các đường ống dẫn nước nóng đến bộ tản nhiệt. | |
| 11 |
The stone was conveyed by river to the site.
Đá được vận chuyển bằng đường sông đến công trường. |
Đá được vận chuyển bằng đường sông đến công trường. |