Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

controlling là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ controlling trong tiếng Anh

controlling /kənˈtrəʊlɪŋ/
- Tính từ : Có tính kiểm soát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "controlling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: control
Phiên âm: /kənˈtrəʊl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiểm soát, điều khiển Ngữ cảnh: Dùng khi quản lý hoặc điều khiển hành động, quá trình, hoặc cảm xúc She tried to control her temper
Cô ấy cố gắng kiềm chế cơn giận của mình
2 Từ: control
Phiên âm: /kənˈtrəʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền lực hoặc khả năng điều khiển một việc gì đó The pilot has full control of the aircraft
Phi công có toàn quyền kiểm soát máy bay
3 Từ: controlled
Phiên âm: /kənˈtrəʊld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, tình huống hoặc cảm xúc đã được quản lý The situation is now under controlled conditions
Tình huống hiện nay đã được kiểm soát
4 Từ: controlling
Phiên âm: /kənˈtrəʊlɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc hành động có xu hướng quản lý hoặc điều khiển He has a controlling nature
Anh ấy có tính cách thích kiểm soát

Từ đồng nghĩa "controlling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "controlling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!