Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

contextual là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ contextual trong tiếng Anh

contextual /kənˈtɛkstjʊəl/
- Tính từ : Thuộc ngữ cảnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "contextual"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: context
Phiên âm: /ˈkɒntɛkst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngữ cảnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môi trường, tình huống hoặc hoàn cảnh mà sự việc xảy ra The meaning of the word depends on its context
Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh
2 Từ: contextual
Phiên âm: /kənˈtɛkstjʊəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc ngữ cảnh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến bối cảnh Contextual clues help readers understand the text
Các gợi ý ngữ cảnh giúp người đọc hiểu văn bản

Từ đồng nghĩa "contextual"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "contextual"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!