| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
context
|
Phiên âm: /ˈkɒntɛkst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngữ cảnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môi trường, tình huống hoặc hoàn cảnh mà sự việc xảy ra |
The meaning of the word depends on its context |
Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh |
| 2 |
Từ:
contextual
|
Phiên âm: /kənˈtɛkstjʊəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ngữ cảnh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến bối cảnh |
Contextual clues help readers understand the text |
Các gợi ý ngữ cảnh giúp người đọc hiểu văn bản |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||