context: Bối cảnh
Context là tình huống hoặc môi trường xung quanh một sự kiện hoặc tình huống, giúp giải thích ý nghĩa của nó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
context
|
Phiên âm: /ˈkɒntɛkst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngữ cảnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môi trường, tình huống hoặc hoàn cảnh mà sự việc xảy ra |
Ví dụ: The meaning of the word depends on its context
Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh |
Nghĩa của từ phụ thuộc vào ngữ cảnh |
| 2 |
2
contextual
|
Phiên âm: /kənˈtɛkstjʊəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ngữ cảnh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến bối cảnh |
Ví dụ: Contextual clues help readers understand the text
Các gợi ý ngữ cảnh giúp người đọc hiểu văn bản |
Các gợi ý ngữ cảnh giúp người đọc hiểu văn bản |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The context makes the meaning clear.
Ngữ cảnh làm cho ý nghĩa trở nên rõ ràng. |
Ngữ cảnh làm cho ý nghĩa trở nên rõ ràng. | |
| 2 |
His decision can only be understood in context.
Quyết định của anh ấy chỉ có thể được hiểu đúng trong ngữ cảnh. |
Quyết định của anh ấy chỉ có thể được hiểu đúng trong ngữ cảnh. | |
| 3 |
Learn real English in context!
Học tiếng Anh thực tế qua ngữ cảnh! |
Học tiếng Anh thực tế qua ngữ cảnh! | |
| 4 |
You must place these events in their historical context.
Bạn phải đặt những sự kiện này vào bối cảnh lịch sử của chúng. |
Bạn phải đặt những sự kiện này vào bối cảnh lịch sử của chúng. | |
| 5 |
This statement must be understood in the context of the entire document.
Phát biểu này phải được hiểu trong bối cảnh toàn bộ tài liệu. |
Phát biểu này phải được hiểu trong bối cảnh toàn bộ tài liệu. | |
| 6 |
This speech needs to be set in the context of Britain in the 1960s.
Bài phát biểu này cần được đặt trong bối cảnh nước Anh những năm 1960. |
Bài phát biểu này cần được đặt trong bối cảnh nước Anh những năm 1960. | |
| 7 |
I would qualify that by putting it into context.
Tôi muốn làm rõ điều đó bằng cách đặt nó vào đúng ngữ cảnh. |
Tôi muốn làm rõ điều đó bằng cách đặt nó vào đúng ngữ cảnh. | |
| 8 |
Skilled readers make use of context and prediction.
Người đọc giỏi biết tận dụng ngữ cảnh và dự đoán. |
Người đọc giỏi biết tận dụng ngữ cảnh và dự đoán. | |
| 9 |
The meaning of 'mad' depends on its context.
Nghĩa của từ “mad” phụ thuộc vào ngữ cảnh. |
Nghĩa của từ “mad” phụ thuộc vào ngữ cảnh. | |
| 10 |
The papers took my remarks completely out of context.
Báo chí đã trích lời tôi hoàn toàn sai ngữ cảnh. |
Báo chí đã trích lời tôi hoàn toàn sai ngữ cảnh. | |
| 11 |
This quotation has been taken out of context.
Trích dẫn này đã bị tách khỏi ngữ cảnh. |
Trích dẫn này đã bị tách khỏi ngữ cảnh. | |
| 12 |
His comments, taken out of context, seem harsh.
Những lời bình luận của anh ấy, nếu tách khỏi ngữ cảnh, nghe có vẻ gay gắt. |
Những lời bình luận của anh ấy, nếu tách khỏi ngữ cảnh, nghe có vẻ gay gắt. | |
| 13 |
These incidents are best understood in the broader context of developments in rural society.
Những sự việc này được hiểu rõ nhất trong bối cảnh rộng hơn của sự phát triển xã hội nông thôn. |
Những sự việc này được hiểu rõ nhất trong bối cảnh rộng hơn của sự phát triển xã hội nông thôn. | |
| 14 |
Institutions provide a context in which individuals can take on different roles.
Các thiết chế/tổ chức tạo ra một bối cảnh trong đó cá nhân có thể đảm nhận những vai trò khác nhau. |
Các thiết chế/tổ chức tạo ra một bối cảnh trong đó cá nhân có thể đảm nhận những vai trò khác nhau. | |
| 15 |
This small battle is very important in the context of Scottish history.
Trận chiến nhỏ này rất quan trọng trong bối cảnh lịch sử Scotland. |
Trận chiến nhỏ này rất quan trọng trong bối cảnh lịch sử Scotland. | |
| 16 |
Without a context, I would have assumed it was written by a man.
Nếu không có ngữ cảnh, tôi đã cho rằng nó được viết bởi một người đàn ông. |
Nếu không có ngữ cảnh, tôi đã cho rằng nó được viết bởi một người đàn ông. | |
| 17 |
The book shows a somewhat superficial understanding of the historical context.
Cuốn sách cho thấy sự hiểu biết có phần hời hợt về bối cảnh lịch sử. |
Cuốn sách cho thấy sự hiểu biết có phần hời hợt về bối cảnh lịch sử. | |
| 18 |
It is important to look at the novel in its historical context.
Điều quan trọng là phải xem xét cuốn tiểu thuyết trong bối cảnh lịch sử của nó. |
Điều quan trọng là phải xem xét cuốn tiểu thuyết trong bối cảnh lịch sử của nó. | |
| 19 |
Can you tell the meaning of this word from its context?
Bạn có thể đoán nghĩa của từ này dựa vào ngữ cảnh không? |
Bạn có thể đoán nghĩa của từ này dựa vào ngữ cảnh không? | |
| 20 |
Can't you guess the meaning of the word from the context?
Bạn không thể đoán nghĩa của từ đó từ ngữ cảnh sao? |
Bạn không thể đoán nghĩa của từ đó từ ngữ cảnh sao? | |
| 21 |
You can always tell the meaning of a word from its context.
Bạn luôn có thể xác định nghĩa của một từ dựa vào ngữ cảnh. |
Bạn luôn có thể xác định nghĩa của một từ dựa vào ngữ cảnh. | |
| 22 |
Let me try and situate the events in their historical context.
Để tôi thử đặt các sự kiện này vào bối cảnh lịch sử của chúng. |
Để tôi thử đặt các sự kiện này vào bối cảnh lịch sử của chúng. | |
| 23 |
To understand this issue, it must first be situated in its context.
Để hiểu vấn đề này, trước hết phải đặt nó vào đúng bối cảnh. |
Để hiểu vấn đề này, trước hết phải đặt nó vào đúng bối cảnh. | |
| 24 |
Such databases are used in a wide range of contexts.
Những cơ sở dữ liệu như vậy được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau. |
Những cơ sở dữ liệu như vậy được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau. | |
| 25 |
We need to examine the broader context of the war.
Chúng ta cần xem xét bối cảnh rộng hơn của cuộc chiến. |
Chúng ta cần xem xét bối cảnh rộng hơn của cuộc chiến. | |
| 26 |
The issue must be understood in its historical and social context.
Vấn đề cần được hiểu trong bối cảnh lịch sử và xã hội của nó. |
Vấn đề cần được hiểu trong bối cảnh lịch sử và xã hội của nó. | |
| 27 |
The government must consider the context of the protests.
Chính phủ phải xem xét bối cảnh của các cuộc biểu tình. |
Chính phủ phải xem xét bối cảnh của các cuộc biểu tình. | |
| 28 |
This propaganda appears in many different contexts.
Loại tuyên truyền này xuất hiện trong nhiều bối cảnh khác nhau. |
Loại tuyên truyền này xuất hiện trong nhiều bối cảnh khác nhau. | |
| 29 |
Institutions create a context for individuals to take on roles.
Các tổ chức tạo ra bối cảnh để cá nhân đảm nhận vai trò. |
Các tổ chức tạo ra bối cảnh để cá nhân đảm nhận vai trò. | |
| 30 |
The speech should be seen in the context of 1960s Britain.
Bài phát biểu nên được đặt trong bối cảnh nước Anh thập niên 1960. |
Bài phát biểu nên được đặt trong bối cảnh nước Anh thập niên 1960. | |
| 31 |
His decision can only be understood in context.
Quyết định của ông chỉ có thể hiểu được khi đặt trong bối cảnh. |
Quyết định của ông chỉ có thể hiểu được khi đặt trong bối cảnh. | |
| 32 |
We need to put this issue into context.
Chúng ta cần đặt vấn đề này vào bối cảnh. |
Chúng ta cần đặt vấn đề này vào bối cảnh. | |
| 33 |
A ceasefire provides the context for negotiations.
Lệnh ngừng bắn tạo bối cảnh cho đàm phán. |
Lệnh ngừng bắn tạo bối cảnh cho đàm phán. | |
| 34 |
You can guess the meaning from the context.
Bạn có thể đoán nghĩa từ ngữ cảnh. |
Bạn có thể đoán nghĩa từ ngữ cảnh. | |
| 35 |
The context makes her meaning clear.
Ngữ cảnh làm rõ ý nghĩa của cô ấy. |
Ngữ cảnh làm rõ ý nghĩa của cô ấy. | |
| 36 |
You must read the words in context.
Bạn phải đọc các từ trong ngữ cảnh. |
Bạn phải đọc các từ trong ngữ cảnh. | |
| 37 |
Children need meaningful contexts in science learning.
Trẻ em cần bối cảnh ý nghĩa khi học khoa học. |
Trẻ em cần bối cảnh ý nghĩa khi học khoa học. | |
| 38 |
Teachers should create the right context for learning.
Giáo viên nên tạo bối cảnh phù hợp cho việc học. |
Giáo viên nên tạo bối cảnh phù hợp cho việc học. | |
| 39 |
Similar problems occur in other contexts.
Những vấn đề tương tự xảy ra trong các bối cảnh khác. |
Những vấn đề tương tự xảy ra trong các bối cảnh khác. | |
| 40 |
These actions only make sense in certain contexts.
Những hành động này chỉ có ý nghĩa trong một số bối cảnh. |
Những hành động này chỉ có ý nghĩa trong một số bối cảnh. | |
| 41 |
These remarks must be seen in the context of recent scandals.
Những nhận xét này phải được xem trong bối cảnh các bê bối gần đây. |
Những nhận xét này phải được xem trong bối cảnh các bê bối gần đây. | |
| 42 |
You should view the problem in a wider context.
Bạn nên nhìn vấn đề trong bối cảnh rộng hơn. |
Bạn nên nhìn vấn đề trong bối cảnh rộng hơn. | |
| 43 |
We need a neutral context for discussion.
Chúng ta cần một bối cảnh trung lập để thảo luận. |
Chúng ta cần một bối cảnh trung lập để thảo luận. | |
| 44 |
Examples should be presented in an appropriate context.
Ví dụ nên được đưa ra trong bối cảnh phù hợp. |
Ví dụ nên được đưa ra trong bối cảnh phù hợp. |