Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

contentedly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ contentedly trong tiếng Anh

contentedly /kənˈtɛntɪdli/
- Trạng từ : Một cách hài lòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "contentedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: content
Phiên âm: /ˈkɒntɛnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nội dung Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thông tin, chủ đề hoặc vật liệu bên trong sách, website, sản phẩm The content of the book is very informative
Nội dung của cuốn sách rất nhiều thông tin bổ ích
2 Từ: content
Phiên âm: /kənˈtɛnt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hài lòng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái thỏa mãn hoặc hài lòng He is content with his job
Anh ấy hài lòng với công việc của mình
3 Từ: contentedly
Phiên âm: /kənˈtɛntɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hài lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện với sự hài lòng She smiled contentedly after finishing her work
Cô ấy mỉm cười hài lòng sau khi hoàn thành công việc

Từ đồng nghĩa "contentedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "contentedly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!