Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

content là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ content trong tiếng Anh

content /ˈkɒntent/
- (n) : nội dung, sự hài lòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

content: Nội dung

Content dùng để chỉ thông tin hoặc ý tưởng có trong một bài viết, sách, video, hoặc phương tiện truyền thông khác.

  • The content of the presentation was very informative and well-organized. (Nội dung của buổi thuyết trình rất hữu ích và được tổ chức tốt.)
  • She read the content of the email carefully before replying. (Cô ấy đọc kỹ nội dung của email trước khi trả lời.)
  • The website offers content on a variety of topics including science, technology, and culture. (Trang web cung cấp nội dung về nhiều chủ đề, bao gồm khoa học, công nghệ và văn hóa.)

Bảng biến thể từ "content"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: content
Phiên âm: /ˈkɒntɛnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nội dung Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thông tin, chủ đề hoặc vật liệu bên trong sách, website, sản phẩm The content of the book is very informative
Nội dung của cuốn sách rất nhiều thông tin bổ ích
2 Từ: content
Phiên âm: /kənˈtɛnt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hài lòng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trạng thái thỏa mãn hoặc hài lòng He is content with his job
Anh ấy hài lòng với công việc của mình
3 Từ: contentedly
Phiên âm: /kənˈtɛntɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hài lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện với sự hài lòng She smiled contentedly after finishing her work
Cô ấy mỉm cười hài lòng sau khi hoàn thành công việc

Từ đồng nghĩa "content"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "content"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Poor and content is rich and rich enough.

Nghèo mà biết đủ thì đã là giàu và đủ đầy.

Lưu sổ câu

2

No man is content.

Không ai thực sự mãn nguyện.

Lưu sổ câu

3

The potassium content of foodstuffs is very variable.

Hàm lượng kali trong thực phẩm rất khác nhau.

Lưu sổ câu

4

He attained a good old age and died content.

Ông sống thọ và ra đi trong sự mãn nguyện.

Lưu sổ câu

5

She is content with very little.

Cô ấy dễ hài lòng với rất ít.

Lưu sổ câu

6

Fruit and vegetables are high in fibre content.

Trái cây và rau quả có hàm lượng chất xơ cao.

Lưu sổ câu

7

He drinks to his heart's content.

Anh ấy uống thỏa thích.

Lưu sổ câu

8

Are you content with your present salary?

Bạn có hài lòng với mức lương hiện tại không?

Lưu sổ câu

9

I'm perfectly content just to lie in the sun.

Tôi hoàn toàn hài lòng chỉ cần nằm phơi nắng.

Lưu sổ câu

10

He seems fairly content with life.

Anh ấy có vẻ khá mãn nguyện với cuộc sống.

Lưu sổ câu

11

The child purred content.

Đứa trẻ rúc rích tỏ vẻ mãn nguyện.

Lưu sổ câu

12

It does sometimes help to know the nutritional content of foods.

Đôi khi biết rõ thành phần dinh dưỡng của thực phẩm cũng rất hữu ích.

Lưu sổ câu

13

Not content with having upset my parents, he then insulted my sister!

Chưa thỏa mãn với việc làm bố mẹ tôi buồn, anh ta còn xúc phạm cả em gái tôi!

Lưu sổ câu

14

The chapter headings are useful signposts to the content of the book.

Tiêu đề các chương là những chỉ dẫn hữu ích về nội dung cuốn sách.

Lưu sổ câu

15

The government should issue clear guidelines on the content of religious education.

Chính phủ nên ban hành hướng dẫn rõ ràng về nội dung giáo dục tôn giáo.

Lưu sổ câu

16

As there's no tea, we'll have to content ourselves with coffee.

Vì không có trà nên chúng ta đành tạm uống cà phê vậy.

Lưu sổ câu

17

For once, his usually verbose wife was content to listen.

Lần này, người vợ vốn hay nói của anh ấy lại bằng lòng ngồi nghe.

Lưu sổ câu

18

Are you going to be content always to drift with the stream?

Bạn có định mãi bằng lòng trôi theo dòng đời như thế không?

Lưu sổ câu

19

I understand you have called content, and you don't understand is that I cherish.

Tôi hiểu bạn gọi đó là “hài lòng”, nhưng điều bạn không hiểu là tôi trân trọng điều đó.

Lưu sổ câu

20

I understand you have called content, and you don't understand is th.

Tôi hiểu bạn gọi đó là “hài lòng”, nhưng bạn không hiểu rằng...

Lưu sổ câu

21

Despite its very low fat content, it is deliciously creamy.

Dù có hàm lượng chất béo rất thấp, nó vẫn béo ngậy thơm ngon.

Lưu sổ câu

22

He professed to be content with the arrangement.

Anh ta tỏ ra hài lòng với sự sắp xếp đó.

Lưu sổ câu

23

He is content to stay in his present job.

Anh ấy bằng lòng ở lại công việc hiện tại.

Lưu sổ câu