Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

contemporarily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ contemporarily trong tiếng Anh

contemporarily /kənˈtɛmpərərəli/
- Trạng từ : Một cách đương thời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "contemporarily"

1 contemporary
Phiên âm: /kənˈtɛmpərəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đương thời, hiện đại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật thuộc cùng thời đại hoặc mang phong cách hiện đại

Ví dụ:

She enjoys contemporary art

Cô ấy thích nghệ thuật đương đại

2 contemporarily
Phiên âm: /kənˈtɛmpərərəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đương thời Ngữ cảnh: Dùng khi hành động hoặc hiện tượng diễn ra trong cùng một thời đại

Ví dụ:

The two events occurred contemporarily

Hai sự kiện xảy ra cùng thời

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!