consent: Sự đồng ý; đồng thuận
Consent là danh từ chỉ sự chấp thuận; là động từ nghĩa là đồng ý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
consent
|
Phiên âm: /kənˈsent/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đồng ý | Ngữ cảnh: Dùng khi cho phép điều gì xảy ra |
Ví dụ: You need parental consent
Bạn cần sự đồng ý của phụ huynh |
Bạn cần sự đồng ý của phụ huynh |
| 2 |
2
consent
|
Phiên âm: /kənˈsent/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đồng ý; cho phép | Ngữ cảnh: Dùng khi chấp thuận hành động |
Ví dụ: She consented to the plan
Cô ấy đồng ý với kế hoạch |
Cô ấy đồng ý với kế hoạch |
| 3 |
3
consenting
|
Phiên âm: /kənˈsentɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự nguyện; đồng ý | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người sẵn sàng đồng thuận |
Ví dụ: They are consenting adults
Họ là những người trưởng thành tự nguyện |
Họ là những người trưởng thành tự nguyện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The written consent of a parent is required.
Cần có sự đồng ý bằng văn bản của cha mẹ. |
Cần có sự đồng ý bằng văn bản của cha mẹ. | |
| 2 |
You have the right to refuse or withhold your consent.
Bạn có quyền từ chối hoặc không đưa ra sự đồng ý của mình. |
Bạn có quyền từ chối hoặc không đưa ra sự đồng ý của mình. | |
| 3 |
He is charged with taking a car without the owner's consent.
Anh ấy bị buộc tội lấy xe mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu. |
Anh ấy bị buộc tội lấy xe mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu. | |
| 4 |
She was chosen as leader by common consent.
Cô ấy được mọi người nhất trí chọn làm lãnh đạo. |
Cô ấy được mọi người nhất trí chọn làm lãnh đạo. | |
| 5 |
By mutual consent, they didn't go out.
Theo thỏa thuận chung, họ đã không đi ra ngoài. |
Theo thỏa thuận chung, họ đã không đi ra ngoài. | |
| 6 |
Your family, in effect, signs the consent for you.
Trên thực tế, gia đình bạn ký giấy đồng ý thay bạn. |
Trên thực tế, gia đình bạn ký giấy đồng ý thay bạn. | |
| 7 |
A record of their written consent must be on file.
Hồ sơ về sự đồng ý bằng văn bản của họ phải được lưu giữ. |
Hồ sơ về sự đồng ý bằng văn bản của họ phải được lưu giữ. | |
| 8 |
At any time during the study, parents could withdraw their consent.
Bất cứ lúc nào trong quá trình nghiên cứu, cha mẹ đều có thể rút lại sự đồng ý. |
Bất cứ lúc nào trong quá trình nghiên cứu, cha mẹ đều có thể rút lại sự đồng ý. | |
| 9 |
Completion of the survey was taken as implied consent to participate.
Việc hoàn thành khảo sát được xem là sự đồng ý ngầm để tham gia. |
Việc hoàn thành khảo sát được xem là sự đồng ý ngầm để tham gia. | |
| 10 |
Doctors must obtain the informed consent of all patients before giving any treatment.
Bác sĩ phải có được sự đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin của tất cả bệnh nhân trước khi điều trị. |
Bác sĩ phải có được sự đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin của tất cả bệnh nhân trước khi điều trị. | |
| 11 |
Doctors pressed her to sign a consent form for emergency surgery.
Các bác sĩ thúc giục cô ấy ký mẫu đơn đồng ý phẫu thuật khẩn cấp. |
Các bác sĩ thúc giục cô ấy ký mẫu đơn đồng ý phẫu thuật khẩn cấp. | |
| 12 |
He gave his consent for treatment.
Anh ấy đã đồng ý điều trị. |
Anh ấy đã đồng ý điều trị. | |
| 13 |
He withheld his consent to the marriage.
Ông ấy không đồng ý với cuộc hôn nhân đó. |
Ông ấy không đồng ý với cuộc hôn nhân đó. | |
| 14 |
In 1998, they signed a consent agreement.
Năm 1998, họ đã ký một thỏa thuận đồng thuận. |
Năm 1998, họ đã ký một thỏa thuận đồng thuận. | |
| 15 |
Informed oral consent was obtained from each individual.
Sự đồng ý miệng sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin đã được lấy từ từng cá nhân. |
Sự đồng ý miệng sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin đã được lấy từ từng cá nhân. | |
| 16 |
Judge Roberts nodded his consent, and she began.
Thẩm phán Roberts gật đầu đồng ý, và cô ấy bắt đầu. |
Thẩm phán Roberts gật đầu đồng ý, và cô ấy bắt đầu. | |
| 17 |
No action can be taken without the prior consent of the owner.
Không được thực hiện hành động nào nếu không có sự đồng ý trước của chủ sở hữu. |
Không được thực hiện hành động nào nếu không có sự đồng ý trước của chủ sở hữu. | |
| 18 |
Spousal consent is necessary to secure the loan.
Cần có sự đồng ý của vợ hoặc chồng để bảo đảm khoản vay. |
Cần có sự đồng ý của vợ hoặc chồng để bảo đảm khoản vay. | |
| 19 |
The article is reprinted by consent of the author.
Bài viết được in lại với sự đồng ý của tác giả. |
Bài viết được in lại với sự đồng ý của tác giả. | |
| 20 |
The information should generally be considered private unless there is explicit consent to disclose it.
Thông tin này nhìn chung nên được coi là riêng tư trừ khi có sự đồng ý rõ ràng để tiết lộ. |
Thông tin này nhìn chung nên được coi là riêng tư trừ khi có sự đồng ý rõ ràng để tiết lộ. | |
| 21 |
The investigators secured the consent of the suspects to take their computers away.
Các điều tra viên đã nhận được sự đồng ý của các nghi phạm để mang máy tính của họ đi. |
Các điều tra viên đã nhận được sự đồng ý của các nghi phạm để mang máy tính của họ đi. | |
| 22 |
The removal of the patient consent requirement was denounced by the opposition.
Việc bãi bỏ yêu cầu về sự đồng ý của bệnh nhân đã bị phe đối lập lên án. |
Việc bãi bỏ yêu cầu về sự đồng ý của bệnh nhân đã bị phe đối lập lên án. | |
| 23 |
They provided verbal consent for the interview to be taped.
Họ đã đồng ý bằng lời cho phép ghi âm cuộc phỏng vấn. |
Họ đã đồng ý bằng lời cho phép ghi âm cuộc phỏng vấn. | |
| 24 |
You must give written consent before the documents can be released.
Bạn phải đồng ý bằng văn bản trước khi các tài liệu có thể được công bố. |
Bạn phải đồng ý bằng văn bản trước khi các tài liệu có thể được công bố. | |
| 25 |
Your property cannot be sold without your consent.
Tài sản của bạn không thể bị bán nếu không có sự đồng ý của bạn. |
Tài sản của bạn không thể bị bán nếu không có sự đồng ý của bạn. | |
| 26 |
Your silence implies tacit consent to these proposals.
Sự im lặng của bạn hàm ý sự đồng thuận ngầm với các đề xuất này. |
Sự im lặng của bạn hàm ý sự đồng thuận ngầm với các đề xuất này. | |
| 27 |
Additional measures are needed to strengthen informed consent procedures.
Cần có thêm các biện pháp để củng cố thủ tục đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin. |
Cần có thêm các biện pháp để củng cố thủ tục đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin. | |
| 28 |
Consent from the parents is required.
Cần có sự đồng ý của cha mẹ. |
Cần có sự đồng ý của cha mẹ. | |
| 29 |
These are students who had provided parental consent to participate.
Đây là những học sinh đã có sự đồng ý của cha mẹ để tham gia. |
Đây là những học sinh đã có sự đồng ý của cha mẹ để tham gia. | |
| 30 |
The policy of presumed consent for organ donation is controversial.
Chính sách mặc định đồng ý hiến tạng gây nhiều tranh cãi. |
Chính sách mặc định đồng ý hiến tạng gây nhiều tranh cãi. | |
| 31 |
A tenant may not sublet the property without written consent from the landlord.
Người thuê nhà không được cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của chủ nhà. |
Người thuê nhà không được cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của chủ nhà. | |
| 32 |
He was accused of taking a vehicle without the owner's consent.
Anh ấy bị cáo buộc lấy một chiếc xe mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu. |
Anh ấy bị cáo buộc lấy một chiếc xe mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu. | |
| 33 |
Her father gave his consent to the marriage.
Cha cô ấy đã đồng ý với cuộc hôn nhân đó. |
Cha cô ấy đã đồng ý với cuộc hôn nhân đó. | |
| 34 |
Informed consent must be obtained from all patients before they take part in the study.
Phải có được sự đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin từ tất cả bệnh nhân trước khi họ tham gia nghiên cứu. |
Phải có được sự đồng ý sau khi được cung cấp đầy đủ thông tin từ tất cả bệnh nhân trước khi họ tham gia nghiên cứu. | |
| 35 |
Patients sign a consent form before surgery.
Bệnh nhân ký mẫu đơn đồng ý trước khi phẫu thuật. |
Bệnh nhân ký mẫu đơn đồng ý trước khi phẫu thuật. | |
| 36 |
The drug was given without the patient's knowledge or consent.
Loại thuốc đó đã được dùng mà bệnh nhân không biết hoặc không đồng ý. |
Loại thuốc đó đã được dùng mà bệnh nhân không biết hoặc không đồng ý. | |
| 37 |
The landlord may not withhold consent unreasonably.
Chủ nhà không được từ chối sự đồng ý một cách vô lý. |
Chủ nhà không được từ chối sự đồng ý một cách vô lý. | |
| 38 |
These appointments are subject to the consent of the Prime Minister.
Những sự bổ nhiệm này phải được Thủ tướng đồng ý. |
Những sự bổ nhiệm này phải được Thủ tướng đồng ý. | |
| 39 |
The advertising authority is, by general consent, a very reasonable body.
Theo sự đồng thuận chung, cơ quan quản lý quảng cáo là một tổ chức rất hợp lý. |
Theo sự đồng thuận chung, cơ quan quản lý quảng cáo là một tổ chức rất hợp lý. | |
| 40 |
The marriage ended by mutual consent.
Cuộc hôn nhân kết thúc theo sự đồng thuận của cả hai bên. |
Cuộc hôn nhân kết thúc theo sự đồng thuận của cả hai bên. | |
| 41 |
The museum bought the collection for $2 million, by common consent a very good price.
Bảo tàng đã mua bộ sưu tập với giá 2 triệu đô la, một mức giá mà mọi người đều cho là rất tốt. |
Bảo tàng đã mua bộ sưu tập với giá 2 triệu đô la, một mức giá mà mọi người đều cho là rất tốt. | |
| 42 |
By unspoken consent, they carried on working through the night.
Theo sự đồng thuận ngầm, họ tiếp tục làm việc suốt đêm. |
Theo sự đồng thuận ngầm, họ tiếp tục làm việc suốt đêm. | |
| 43 |
Government by consent is a democratic principle.
Chính quyền dựa trên sự đồng thuận là một nguyên tắc dân chủ. |
Chính quyền dựa trên sự đồng thuận là một nguyên tắc dân chủ. | |
| 44 |
The proposal received unanimous consent.
Đề xuất đã nhận được sự đồng thuận nhất trí. |
Đề xuất đã nhận được sự đồng thuận nhất trí. | |
| 45 |
The contract can only be broken by mutual consent.
Hợp đồng chỉ có thể bị chấm dứt theo sự đồng thuận của cả hai bên. |
Hợp đồng chỉ có thể bị chấm dứt theo sự đồng thuận của cả hai bên. | |
| 46 |
By unanimous consent, the Senate inserted a moratorium.
Với sự đồng thuận nhất trí, Thượng viện đã bổ sung một lệnh tạm hoãn. |
Với sự đồng thuận nhất trí, Thượng viện đã bổ sung một lệnh tạm hoãn. |