conform: Tuân theo; thích nghi
Conform là động từ chỉ việc làm theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc điều chỉnh để phù hợp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
conformity
|
Phiên âm: /kənˈfɔːmɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuân thủ | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/luật lệ |
Ví dụ: Social conformity is common
Sự tuân thủ xã hội là phổ biến |
Sự tuân thủ xã hội là phổ biến |
| 2 |
2
conformist
|
Phiên âm: /kənˈfɔːmɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tuân thủ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thích làm theo số đông |
Ví dụ: He is seen as a conformist
Anh ấy bị xem là người theo số đông |
Anh ấy bị xem là người theo số đông |
| 3 |
3
conform
|
Phiên âm: /kənˈfɔːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tuân theo, phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng khi làm theo quy tắc/chuẩn mực |
Ví dụ: Students must conform to the rules
Học sinh phải tuân theo nội quy |
Học sinh phải tuân theo nội quy |
| 4 |
4
conforming
|
Phiên âm: /kənˈfɔːmɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) / Tính từ | Nghĩa: Đang tuân theo; phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động hoặc tính chất |
Ví dụ: A conforming design is required
Cần một thiết kế phù hợp |
Cần một thiết kế phù hợp |
| 5 |
5
conformed
|
Phiên âm: /kənˈfɔːmd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã tuân theo | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He conformed to expectations
Anh ấy đã làm theo kỳ vọng |
Anh ấy đã làm theo kỳ vọng |