confine: Hạn chế, giam giữ
Confine là hành động giữ ai đó hoặc điều gì đó trong một phạm vi nhỏ hoặc giam giữ không cho ra ngoài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
confine
|
Phiên âm: /kənˈfaɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hạn chế, giới hạn | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc giữ ai đó hoặc điều gì đó trong một giới hạn |
Ví dụ: The prisoners were confined to their cells
Các tù nhân bị giới hạn trong các buồng giam của họ |
Các tù nhân bị giới hạn trong các buồng giam của họ |
| 2 |
2
confinement
|
Phiên âm: /kənˈfaɪnmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giam cầm, sự hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái bị giới hạn trong một không gian nhỏ hoặc điều kiện hạn chế |
Ví dụ: The confinement of the animals to a small cage was cruel
Việc giam cầm động vật trong một chiếc lồng nhỏ là sự tàn ác |
Việc giam cầm động vật trong một chiếc lồng nhỏ là sự tàn ác |
| 3 |
3
confined
|
Phiên âm: /kənˈfaɪnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị giam cầm, bị hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái của một người hoặc vật bị giới hạn trong không gian |
Ví dụ: The patient was confined to bed for several weeks
Bệnh nhân bị giường bệnh trong vài tuần |
Bệnh nhân bị giường bệnh trong vài tuần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Is it cruel to confine a bird in a cage?
Nhốt một con chim trong lồng có tàn nhẫn không? |
Nhốt một con chim trong lồng có tàn nhẫn không? | |
| 2 |
Let's confine our discussion to the matter in question, please!
Làm ơn chỉ thảo luận đúng vào vấn đề đang nói thôi! |
Làm ơn chỉ thảo luận đúng vào vấn đề đang nói thôi! | |
| 3 |
It is sad to see a county confine its activities to undignified public bickering.
Thật buồn khi thấy một địa phương chỉ quanh quẩn trong những cuộc cãi vã công khai kém văn minh. |
Thật buồn khi thấy một địa phương chỉ quanh quẩn trong những cuộc cãi vã công khai kém văn minh. | |
| 4 |
I will confine myself to looking at the period from 1900 to 1916.
Tôi sẽ chỉ tập trung xem xét giai đoạn 1900–1916. |
Tôi sẽ chỉ tập trung xem xét giai đoạn 1900–1916. | |
| 5 |
I wish you would confine yourself to the matter under discussion.
Tôi mong bạn chỉ nói trong phạm vi vấn đề đang bàn. |
Tôi mong bạn chỉ nói trong phạm vi vấn đề đang bàn. | |
| 6 |
Doctors are trying to confine the disease within the city.
Các bác sĩ đang cố khoanh vùng dịch bệnh trong phạm vi thành phố. |
Các bác sĩ đang cố khoanh vùng dịch bệnh trong phạm vi thành phố. | |
| 7 |
I wish to confine the discussion to income taxation.
Tôi muốn giới hạn thảo luận vào thuế thu nhập. |
Tôi muốn giới hạn thảo luận vào thuế thu nhập. | |
| 8 |
He did not confine himself to one language.
Ông ấy không chỉ giới hạn ở một ngôn ngữ. |
Ông ấy không chỉ giới hạn ở một ngôn ngữ. | |
| 9 |
Please confine your comments to the topic in hand.
Vui lòng chỉ phát biểu đúng chủ đề đang bàn. |
Vui lòng chỉ phát biểu đúng chủ đề đang bàn. | |
| 10 |
Doctors confine themselves to prescribing rather than dispensing.
Bác sĩ chỉ kê đơn chứ không phát thuốc. |
Bác sĩ chỉ kê đơn chứ không phát thuốc. | |
| 11 |
I wish the speaker would confine himself to the subject.
Tôi mong diễn giả chỉ nói đúng chủ đề. |
Tôi mong diễn giả chỉ nói đúng chủ đề. | |
| 12 |
The US will soon be taking steps to confine the conflict.
Mỹ sẽ sớm có bước đi nhằm khoanh vùng cuộc xung đột. |
Mỹ sẽ sớm có bước đi nhằm khoanh vùng cuộc xung đột. | |
| 13 |
Owen did not confine himself to writing only one type of poem.
Owen không chỉ viết một thể loại thơ. |
Owen không chỉ viết một thể loại thơ. | |
| 14 |
In this chapter we shall confine our attention to non-renewable energy sources.
Trong chương này, chúng ta sẽ tập trung vào các nguồn năng lượng không tái tạo. |
Trong chương này, chúng ta sẽ tập trung vào các nguồn năng lượng không tái tạo. | |
| 15 |
He thinks it cruel to confine a lark in a cage.
Anh ấy cho rằng nhốt chim sơn ca trong lồng là tàn nhẫn. |
Anh ấy cho rằng nhốt chim sơn ca trong lồng là tàn nhẫn. | |
| 16 |
Please confine your use of the telephone to business calls.
Vui lòng chỉ dùng điện thoại cho các cuộc gọi công việc. |
Vui lòng chỉ dùng điện thoại cho các cuộc gọi công việc. | |
| 17 |
Firefighters managed to confine the fire to the living room.
Lính cứu hỏa đã khống chế đám cháy chỉ trong phòng khách. |
Lính cứu hỏa đã khống chế đám cháy chỉ trong phòng khách. | |
| 18 |
Let's confine our attention to the problem of illegal drugs.
Hãy tập trung vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. |
Hãy tập trung vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. | |
| 19 |
Lord did not confine his ventures to cricket.
Lord không chỉ đầu tư/hoạt động trong lĩnh vực cricket. |
Lord không chỉ đầu tư/hoạt động trong lĩnh vực cricket. | |
| 20 |
Just confine yourself to watching the game, that's all.
Bạn cứ chỉ xem trận đấu thôi, thế là đủ. |
Bạn cứ chỉ xem trận đấu thôi, thế là đủ. | |
| 21 |
He did not confine his activities to Claudine, then?
Vậy là ông ta không chỉ dừng lại ở Claudine thôi sao? |
Vậy là ông ta không chỉ dừng lại ở Claudine thôi sao? | |
| 22 |
They confine themselves to right-angled triangles.
Họ chỉ giới hạn (bài toán/nghiên cứu) trong các tam giác vuông. |
Họ chỉ giới hạn (bài toán/nghiên cứu) trong các tam giác vuông. | |
| 23 |
He should confine himself to the questions put to him.
Anh ta nên chỉ trả lời những câu được hỏi. |
Anh ta nên chỉ trả lời những câu được hỏi. | |
| 24 |
Let us try a rearguard action to confine its scope to peripheral cases.
Hãy cố “chống đỡ” để giới hạn phạm vi của nó chỉ ở các trường hợp bên lề. |
Hãy cố “chống đỡ” để giới hạn phạm vi của nó chỉ ở các trường hợp bên lề. | |
| 25 |
The work will not be confined to the Glasgow area.
Công việc sẽ không bị giới hạn ở khu vực Glasgow. |
Công việc sẽ không bị giới hạn ở khu vực Glasgow. | |
| 26 |
I will confine myself to the period from 1900 to 1916.
Tôi sẽ chỉ giới hạn vào giai đoạn từ 1900 đến 1916. |
Tôi sẽ chỉ giới hạn vào giai đoạn từ 1900 đến 1916. | |
| 27 |
Keep the dog confined in a travel cage.
Hãy giữ con chó trong lồng vận chuyển. |
Hãy giữ con chó trong lồng vận chuyển. | |
| 28 |
The river is confined to a narrow channel here.
Con sông ở đây bị giới hạn trong một lòng hẹp. |
Con sông ở đây bị giới hạn trong một lòng hẹp. | |
| 29 |
She was confined to bed with the flu.
Cô ấy phải nằm giường vì cúm. |
Cô ấy phải nằm giường vì cúm. | |
| 30 |
He was confined to a wheelchair after the accident.
Anh ấy phải ngồi xe lăn sau tai nạn. |
Anh ấy phải ngồi xe lăn sau tai nạn. | |
| 31 |
She has been confined to a wheelchair since her fall.
Cô ấy phải ngồi xe lăn từ sau cú ngã. |
Cô ấy phải ngồi xe lăn từ sau cú ngã. | |
| 32 |
Let's confine our attention to illegal drugs.
Hãy tập trung vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. |
Hãy tập trung vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. | |
| 33 |
Such stories are not confined to films.
Những câu chuyện như vậy không chỉ có trong phim. |
Những câu chuyện như vậy không chỉ có trong phim. | |
| 34 |
Poverty is not confined to the north.
Nghèo đói không chỉ giới hạn ở miền Bắc. |
Nghèo đói không chỉ giới hạn ở miền Bắc. | |
| 35 |
The discussion will be confined to general principles.
Cuộc thảo luận sẽ giới hạn ở các nguyên tắc chung. |
Cuộc thảo luận sẽ giới hạn ở các nguyên tắc chung. | |
| 36 |
They confined themselves to economic matters.
Họ chỉ tập trung vào vấn đề kinh tế. |
Họ chỉ tập trung vào vấn đề kinh tế. | |
| 37 |
These animals are confined to the south of the island.
Những loài này chỉ sống ở phía nam hòn đảo. |
Những loài này chỉ sống ở phía nam hòn đảo. | |
| 38 |
The river is confined to a narrow channel.
Con sông bị giới hạn trong một lòng hẹp. |
Con sông bị giới hạn trong một lòng hẹp. | |
| 39 |
Let's confine our attention to the problem of illegal drugs.
Hãy tập trung sự chú ý của chúng ta vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. |
Hãy tập trung sự chú ý của chúng ta vào vấn đề ma túy bất hợp pháp. |