Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

conference là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ conference trong tiếng Anh

conference /ˈkɒnfərəns/
- (n) : hội nghị, sự bàn bạc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

conference: Hội nghị

Conference là một sự kiện lớn, nơi các chuyên gia hoặc nhóm người tụ tập để thảo luận về một chủ đề cụ thể.

  • He attended an international conference on climate change. (Anh ấy tham dự một hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu.)
  • The conference will be held in the city center next month. (Hội nghị sẽ được tổ chức tại trung tâm thành phố vào tháng tới.)
  • The conference provided valuable insights into the industry. (Hội nghị đã cung cấp những hiểu biết quý giá về ngành công nghiệp.)

Bảng biến thể từ "conference"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: conference
Phiên âm: /ˈkɒnfərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hội nghị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc họp hoặc sự kiện quy tụ các chuyên gia, người tham gia để trao đổi ý tưởng The annual conference will take place next week
Hội nghị thường niên sẽ diễn ra vào tuần tới
2 Từ: confer
Phiên âm: /kənˈfɜːr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trao đổi, bàn bạc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trao đổi ý kiến hoặc thảo luận chính thức The board will confer on the issue next week
Ban giám đốc sẽ bàn bạc về vấn đề này vào tuần tới

Từ đồng nghĩa "conference"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "conference"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Reading makes a full man, conference a ready man, and writing an exact man.

Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác.

Lưu sổ câu

2

The conference rose to applaud the speaker.

Cả hội nghị đứng dậy vỗ tay tán thưởng diễn giả.

Lưu sổ câu

3

The conference delegates included representatives from abroad.

Đại biểu dự hội nghị có cả đại diện từ nước ngoài.

Lưu sổ câu

4

Around 350 delegates attended the conference.

Khoảng 350 đại biểu tham dự hội nghị.

Lưu sổ câu

5

The conference delegates were transfixed by her speech.

Các đại biểu bị cuốn hút/đứng sững vì bài phát biểu của cô ấy.

Lưu sổ câu

6

We stayed at a student hostel during the conference.

Chúng tôi ở ký túc xá sinh viên trong thời gian diễn ra hội nghị.

Lưu sổ câu

7

Nearly all the members attended the conference.

Gần như tất cả thành viên đều dự hội nghị.

Lưu sổ câu

8

The conference was very well organized.

Hội nghị được tổ chức rất tốt.

Lưu sổ câu

9

The conference was hailed as a great success.

Hội nghị được ca ngợi là thành công lớn.

Lưu sổ câu

10

The conference degenerated into a complete fiasco.

Hội nghị biến thành một thảm họa hoàn toàn.

Lưu sổ câu

11

The conference approved a proposal for a referendum.

Hội nghị đã thông qua một đề xuất về việc tổ chức trưng cầu dân ý.

Lưu sổ câu

12

Mr. Hobby is in conference with his advisers.

Ông Hobby đang họp bàn với các cố vấn.

Lưu sổ câu

13

She's waiting for you in the conference room upstairs.

Cô ấy đang chờ bạn trong phòng họp trên lầu.

Lưu sổ câu

14

The AIDS conference will be held in Glasgow.

Hội nghị về AIDS sẽ được tổ chức tại Glasgow.

Lưu sổ câu

15

He is one of the delegates to the conference.

Anh ấy là một trong các đại biểu dự hội nghị.

Lưu sổ câu

16

She is attending a three-day conference on AIDS education.

Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về giáo dục phòng chống AIDS.

Lưu sổ câu

17

He is the spokesperson for the conference.

Anh ấy là người phát ngôn của hội nghị.

Lưu sổ câu

18

The conference might reconvene after its opening session.

Hội nghị có thể họp lại sau phiên khai mạc.

Lưu sổ câu

19

Dillon made the announcement at a news conference.

Dillon đưa ra thông báo tại một cuộc họp báo.

Lưu sổ câu

20

The conference ended with a plenary debate.

Hội nghị kết thúc bằng một cuộc tranh luận toàn thể.

Lưu sổ câu

21

The conference broke for a recess.

Hội nghị tạm nghỉ giải lao.

Lưu sổ câu

22

The conference came to a speedy end.

Hội nghị kết thúc nhanh chóng.

Lưu sổ câu

23

Complete disarmament was the ultimate goal of the conference.

Giải trừ vũ khí hoàn toàn là mục tiêu cuối cùng của hội nghị.

Lưu sổ câu

24

There has not been much publicity about this conference.

Hội nghị này không được quảng bá nhiều.

Lưu sổ câu

25

The theme of the conference is Renaissance Europe.

Chủ đề của hội nghị là châu Âu thời Phục Hưng.

Lưu sổ câu

26

The association is holding its annual conference next week.

Hiệp hội sẽ tổ chức hội nghị thường niên vào tuần tới.

Lưu sổ câu

27

Hordes of journalists jostled for position outside the conference hall.

Hàng đoàn nhà báo chen lấn giành chỗ bên ngoài hội trường hội nghị.

Lưu sổ câu

28

The conference is going to be a lot of extra work.

Hội nghị sẽ phát sinh rất nhiều việc thêm.

Lưu sổ câu

29

Reading makes a full man, conference a ready man, and writing an exact man.

Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác.

Lưu sổ câu

30

The strike was timed to coincide with the party conference.

Cuộc đình công được chọn thời điểm trùng với đại hội/hội nghị của đảng.

Lưu sổ câu

31

The hotel is used for exhibitions, conferences and social events.

Khách sạn được sử dụng cho các cuộc triển lãm, hội nghị và các sự kiện xã hội.

Lưu sổ câu

32

to host/organize a conference

đăng cai / tổ chức hội nghị

Lưu sổ câu

33

to speak at/address a conference

phát biểu tại / phát biểu tại một hội nghị

Lưu sổ câu

34

The conference will be held in Glasgow.

Hội nghị sẽ được tổ chức tại Glasgow.

Lưu sổ câu

35

Delegates to the Labour Party's annual conference will be staying in the Grand Hotel.

Các đại biểu tham dự hội nghị thường niên của Đảng Lao động sẽ ở trong khách sạn Grand.

Lưu sổ câu

36

the national conference of the American Psychiatric Association

hội nghị quốc gia của Hiệp hội Tâm thần Hoa Kỳ

Lưu sổ câu

37

We met at an international conference.

Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị quốc tế.

Lưu sổ câu

38

The resolution will be debated at the party conference in Brighton.

Nghị quyết sẽ được tranh luận tại hội nghị đảng ở Brighton.

Lưu sổ câu

39

She is attending a three-day conference on AIDS education.

Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về giáo dục phòng chống AIDS.

Lưu sổ câu

40

a conference for health professionals from around the world

hội nghị dành cho các chuyên gia y tế từ khắp nơi trên thế giới

Lưu sổ câu

41

a conference room/centre

phòng hội nghị / trung tâm

Lưu sổ câu

42

They agreed to convene a peace conference by mid-November.

Họ đồng ý triệu tập một hội nghị hòa bình vào giữa tháng 11.

Lưu sổ câu

43

Her working day consists of conferences with foreign diplomats.

Ngày làm việc của bà bao gồm các hội nghị với các nhà ngoại giao nước ngoài.

Lưu sổ câu

44

He was in conference with his lawyers all day.

Anh ấy đã họp với các luật sư của mình cả ngày.

Lưu sổ câu

45

Ministers from all four countries involved will meet at the conference table this week.

Các bộ trưởng từ tất cả bốn quốc gia liên quan sẽ gặp nhau tại bàn hội nghị trong tuần này.

Lưu sổ câu

46

The conference adopted a resolution on minority rights.

Hội nghị thông qua nghị quyết về quyền của thiểu số.

Lưu sổ câu

47

The conference agreed to adopt a set of compromise proposals.

Hội nghị nhất trí thông qua một loạt các đề xuất thỏa hiệp.

Lưu sổ câu

48

The conference brought together historians working in a variety of fields.

Hội nghị quy tụ các nhà sử học làm việc trong nhiều lĩnh vực.

Lưu sổ câu

49

The conference featured a keynote address by one of our most eminent scientists.

Hội nghị có bài phát biểu quan trọng của một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất của chúng ta.

Lưu sổ câu

50

The conference heard an appeal from a representative from one of the more deprived areas.

Hội nghị đã nghe lời kêu gọi từ một đại diện từ một trong những khu vực thiếu thốn hơn.

Lưu sổ câu

51

The party leader made a morale-boosting speech from the conference platform.

Lãnh đạo đảng đã có bài phát biểu khích lệ tinh thần từ diễn đàn hội nghị.

Lưu sổ câu

52

a conference devoted to the topic of peace

một hội nghị dành cho chủ đề hòa bình

Lưu sổ câu

53

a conference entitled ‘Strategies for Epidemic Control’

một hội nghị mang tên 'Chiến lược Kiểm soát Dịch bệnh'

Lưu sổ câu

54

a conference examining cross-border cooperation

một hội nghị kiểm tra hợp tác xuyên biên giới

Lưu sổ câu

55

a conference for catering managers

hội nghị dành cho các nhà quản lý dịch vụ ăn uống

Lưu sổ câu

56

a conference on economic aid

một hội nghị về viện trợ kinh tế

Lưu sổ câu

57

an inter-governmental conference examining cross-border cooperation

một hội nghị liên chính phủ kiểm tra hợp tác xuyên biên giới

Lưu sổ câu

58

The meeting was held in a conference centre in Birmingham.

Cuộc họp được tổ chức tại một trung tâm hội nghị ở Birmingham.

Lưu sổ câu

59

Management had a joint conference with the union.

Ban lãnh đạo đã có một cuộc họp chung với công đoàn.

Lưu sổ câu

60

a conference between the warring parties

hội nghị giữa các bên tham chiến

Lưu sổ câu

61

He scheduled a conference for the following week to discuss what should happen next.

Anh ấy đã lên lịch một cuộc họp vào tuần sau để thảo luận về những gì sẽ xảy ra tiếp theo.

Lưu sổ câu

62

Delegates to the Labour Party's annual conference will be staying in the Grand Hotel.

Các đại biểu tham dự hội nghị thường niên của Đảng Lao động sẽ ở trong khách sạn Grand.

Lưu sổ câu

63

Southeast Conference football champions

Nhà vô địch giải bóng đá Hội nghị Đông Nam

Lưu sổ câu