conference: Hội nghị
Conference là một sự kiện lớn, nơi các chuyên gia hoặc nhóm người tụ tập để thảo luận về một chủ đề cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
conference
|
Phiên âm: /ˈkɒnfərəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội nghị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc họp hoặc sự kiện quy tụ các chuyên gia, người tham gia để trao đổi ý tưởng |
The annual conference will take place next week |
Hội nghị thường niên sẽ diễn ra vào tuần tới |
| 2 |
Từ:
confer
|
Phiên âm: /kənˈfɜːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trao đổi, bàn bạc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trao đổi ý kiến hoặc thảo luận chính thức |
The board will confer on the issue next week |
Ban giám đốc sẽ bàn bạc về vấn đề này vào tuần tới |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Reading makes a full man, conference a ready man, and writing an exact man. Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác. |
Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The conference rose to applaud the speaker. Cả hội nghị đứng dậy vỗ tay tán thưởng diễn giả. |
Cả hội nghị đứng dậy vỗ tay tán thưởng diễn giả. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The conference delegates included representatives from abroad. Đại biểu dự hội nghị có cả đại diện từ nước ngoài. |
Đại biểu dự hội nghị có cả đại diện từ nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Around 350 delegates attended the conference. Khoảng 350 đại biểu tham dự hội nghị. |
Khoảng 350 đại biểu tham dự hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The conference delegates were transfixed by her speech. Các đại biểu bị cuốn hút/đứng sững vì bài phát biểu của cô ấy. |
Các đại biểu bị cuốn hút/đứng sững vì bài phát biểu của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 6 |
We stayed at a student hostel during the conference. Chúng tôi ở ký túc xá sinh viên trong thời gian diễn ra hội nghị. |
Chúng tôi ở ký túc xá sinh viên trong thời gian diễn ra hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Nearly all the members attended the conference. Gần như tất cả thành viên đều dự hội nghị. |
Gần như tất cả thành viên đều dự hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The conference was very well organized. Hội nghị được tổ chức rất tốt. |
Hội nghị được tổ chức rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The conference was hailed as a great success. Hội nghị được ca ngợi là thành công lớn. |
Hội nghị được ca ngợi là thành công lớn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The conference degenerated into a complete fiasco. Hội nghị biến thành một thảm họa hoàn toàn. |
Hội nghị biến thành một thảm họa hoàn toàn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The conference approved a proposal for a referendum. Hội nghị đã thông qua một đề xuất về việc tổ chức trưng cầu dân ý. |
Hội nghị đã thông qua một đề xuất về việc tổ chức trưng cầu dân ý. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Mr. Hobby is in conference with his advisers. Ông Hobby đang họp bàn với các cố vấn. |
Ông Hobby đang họp bàn với các cố vấn. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She's waiting for you in the conference room upstairs. Cô ấy đang chờ bạn trong phòng họp trên lầu. |
Cô ấy đang chờ bạn trong phòng họp trên lầu. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The AIDS conference will be held in Glasgow. Hội nghị về AIDS sẽ được tổ chức tại Glasgow. |
Hội nghị về AIDS sẽ được tổ chức tại Glasgow. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He is one of the delegates to the conference. Anh ấy là một trong các đại biểu dự hội nghị. |
Anh ấy là một trong các đại biểu dự hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She is attending a three-day conference on AIDS education. Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về giáo dục phòng chống AIDS. |
Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về giáo dục phòng chống AIDS. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He is the spokesperson for the conference. Anh ấy là người phát ngôn của hội nghị. |
Anh ấy là người phát ngôn của hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The conference might reconvene after its opening session. Hội nghị có thể họp lại sau phiên khai mạc. |
Hội nghị có thể họp lại sau phiên khai mạc. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Dillon made the announcement at a news conference. Dillon đưa ra thông báo tại một cuộc họp báo. |
Dillon đưa ra thông báo tại một cuộc họp báo. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The conference ended with a plenary debate. Hội nghị kết thúc bằng một cuộc tranh luận toàn thể. |
Hội nghị kết thúc bằng một cuộc tranh luận toàn thể. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The conference broke for a recess. Hội nghị tạm nghỉ giải lao. |
Hội nghị tạm nghỉ giải lao. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The conference came to a speedy end. Hội nghị kết thúc nhanh chóng. |
Hội nghị kết thúc nhanh chóng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Complete disarmament was the ultimate goal of the conference. Giải trừ vũ khí hoàn toàn là mục tiêu cuối cùng của hội nghị. |
Giải trừ vũ khí hoàn toàn là mục tiêu cuối cùng của hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 24 |
There has not been much publicity about this conference. Hội nghị này không được quảng bá nhiều. |
Hội nghị này không được quảng bá nhiều. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The theme of the conference is Renaissance Europe. Chủ đề của hội nghị là châu Âu thời Phục Hưng. |
Chủ đề của hội nghị là châu Âu thời Phục Hưng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The association is holding its annual conference next week. Hiệp hội sẽ tổ chức hội nghị thường niên vào tuần tới. |
Hiệp hội sẽ tổ chức hội nghị thường niên vào tuần tới. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Hordes of journalists jostled for position outside the conference hall. Hàng đoàn nhà báo chen lấn giành chỗ bên ngoài hội trường hội nghị. |
Hàng đoàn nhà báo chen lấn giành chỗ bên ngoài hội trường hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The conference is going to be a lot of extra work. Hội nghị sẽ phát sinh rất nhiều việc thêm. |
Hội nghị sẽ phát sinh rất nhiều việc thêm. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Reading makes a full man, conference a ready man, and writing an exact man. Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác. |
Đọc sách làm con người đầy đặn, thảo luận làm con người nhanh nhạy, và viết lách làm con người chính xác. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The strike was timed to coincide with the party conference. Cuộc đình công được chọn thời điểm trùng với đại hội/hội nghị của đảng. |
Cuộc đình công được chọn thời điểm trùng với đại hội/hội nghị của đảng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The hotel is used for exhibitions, conferences and social events. Khách sạn được dùng cho triển lãm, hội nghị và sự kiện xã hội. |
Khách sạn được dùng cho triển lãm, hội nghị và sự kiện xã hội. | Lưu sổ câu |
| 32 |
They organized a conference. Họ đã tổ chức một hội nghị. |
Họ đã tổ chức một hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She spoke at the conference. Cô ấy đã phát biểu tại hội nghị. |
Cô ấy đã phát biểu tại hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The conference will be held in Glasgow. Hội nghị sẽ được tổ chức tại Glasgow. |
Hội nghị sẽ được tổ chức tại Glasgow. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Delegates will stay in the Grand Hotel during the conference. Các đại biểu sẽ ở khách sạn Grand trong hội nghị. |
Các đại biểu sẽ ở khách sạn Grand trong hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The association held a national conference. Hiệp hội đã tổ chức hội nghị toàn quốc. |
Hiệp hội đã tổ chức hội nghị toàn quốc. | Lưu sổ câu |
| 37 |
We met at an international conference. Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị quốc tế. |
Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị quốc tế. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The resolution will be debated at the party conference. Nghị quyết sẽ được tranh luận tại hội nghị của đảng. |
Nghị quyết sẽ được tranh luận tại hội nghị của đảng. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She is attending a three-day conference on AIDS education. Cô ấy đang tham dự hội nghị 3 ngày về giáo dục AIDS. |
Cô ấy đang tham dự hội nghị 3 ngày về giáo dục AIDS. | Lưu sổ câu |
| 40 |
It is a conference for health professionals. Đây là hội nghị dành cho các chuyên gia y tế. |
Đây là hội nghị dành cho các chuyên gia y tế. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The meeting is in the conference room. Cuộc họp diễn ra trong phòng hội nghị. |
Cuộc họp diễn ra trong phòng hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 42 |
They agreed to hold a peace conference. Họ đồng ý tổ chức hội nghị hòa bình. |
Họ đồng ý tổ chức hội nghị hòa bình. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Her day includes conferences with diplomats. Công việc của cô ấy bao gồm các cuộc họp với nhà ngoại giao. |
Công việc của cô ấy bao gồm các cuộc họp với nhà ngoại giao. | Lưu sổ câu |
| 44 |
He was in conference with his lawyers. Anh ấy đang họp với luật sư. |
Anh ấy đang họp với luật sư. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Ministers will meet at the conference table. Các bộ trưởng sẽ gặp nhau tại bàn hội nghị. |
Các bộ trưởng sẽ gặp nhau tại bàn hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The conference adopted a resolution on minority rights. Hội nghị đã thông qua nghị quyết về quyền của thiểu số. |
Hội nghị đã thông qua nghị quyết về quyền của thiểu số. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The conference agreed on compromise proposals. Hội nghị đã đồng ý với các đề xuất thỏa hiệp. |
Hội nghị đã đồng ý với các đề xuất thỏa hiệp. | Lưu sổ câu |
| 48 |
The conference brought together historians from various fields. Hội nghị quy tụ các nhà sử học từ nhiều lĩnh vực. |
Hội nghị quy tụ các nhà sử học từ nhiều lĩnh vực. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The conference featured a keynote speech by a leading scientist. Hội nghị có bài phát biểu chính của một nhà khoa học hàng đầu. |
Hội nghị có bài phát biểu chính của một nhà khoa học hàng đầu. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The conference heard an appeal from a representative. Hội nghị đã nghe lời kêu gọi từ một đại diện. |
Hội nghị đã nghe lời kêu gọi từ một đại diện. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The leader spoke from the conference platform. Lãnh đạo phát biểu từ bục hội nghị. |
Lãnh đạo phát biểu từ bục hội nghị. | Lưu sổ câu |
| 52 |
It was a conference on peace. Đó là hội nghị về hòa bình. |
Đó là hội nghị về hòa bình. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The conference was titled ‘Strategies for Epidemic Control’. Hội nghị có tiêu đề “Chiến lược kiểm soát dịch bệnh”. |
Hội nghị có tiêu đề “Chiến lược kiểm soát dịch bệnh”. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The conference examined cross-border cooperation. Hội nghị xem xét hợp tác xuyên biên giới. |
Hội nghị xem xét hợp tác xuyên biên giới. | Lưu sổ câu |
| 55 |
It was a conference for catering managers. Đó là hội nghị dành cho quản lý ngành dịch vụ ăn uống. |
Đó là hội nghị dành cho quản lý ngành dịch vụ ăn uống. | Lưu sổ câu |
| 56 |
They held a conference on economic aid. Họ tổ chức hội nghị về viện trợ kinh tế. |
Họ tổ chức hội nghị về viện trợ kinh tế. | Lưu sổ câu |
| 57 |
It was an intergovernmental conference. Đó là hội nghị liên chính phủ. |
Đó là hội nghị liên chính phủ. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The meeting was held in a conference centre in Birmingham. Cuộc họp được tổ chức tại trung tâm hội nghị ở Birmingham. |
Cuộc họp được tổ chức tại trung tâm hội nghị ở Birmingham. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Management held a joint conference with the union. Ban quản lý đã họp chung với công đoàn. |
Ban quản lý đã họp chung với công đoàn. | Lưu sổ câu |
| 60 |
There was a conference between the warring parties. Có một hội nghị giữa các bên tham chiến. |
Có một hội nghị giữa các bên tham chiến. | Lưu sổ câu |
| 61 |
He scheduled a conference for next week. Anh ấy lên lịch hội nghị vào tuần tới. |
Anh ấy lên lịch hội nghị vào tuần tới. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Delegates to the Labour Party's annual conference will be staying in the Grand Hotel. Các đại biểu tham dự hội nghị thường niên của Đảng Lao động sẽ ở trong khách sạn Grand. |
Các đại biểu tham dự hội nghị thường niên của Đảng Lao động sẽ ở trong khách sạn Grand. | Lưu sổ câu |
| 63 |
Southeast Conference football champions Nhà vô địch giải bóng đá Hội nghị Đông Nam |
Nhà vô địch giải bóng đá Hội nghị Đông Nam | Lưu sổ câu |