Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

confer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ confer trong tiếng Anh

confer /kənˈfɜːr/
- Động từ : Trao đổi, bàn bạc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "confer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: conference
Phiên âm: /ˈkɒnfərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hội nghị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc họp hoặc sự kiện quy tụ các chuyên gia, người tham gia để trao đổi ý tưởng The annual conference will take place next week
Hội nghị thường niên sẽ diễn ra vào tuần tới
2 Từ: confer
Phiên âm: /kənˈfɜːr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trao đổi, bàn bạc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trao đổi ý kiến hoặc thảo luận chính thức The board will confer on the issue next week
Ban giám đốc sẽ bàn bạc về vấn đề này vào tuần tới

Từ đồng nghĩa "confer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "confer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!