condemn: Lên án; kết án
Condemn là động từ nghĩa là chỉ trích mạnh mẽ hoặc tuyên bố ai đó có tội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
condemnation
|
Phiên âm: /ˌkɒndemˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lên án; sự chỉ trích mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về phản ứng công khai hoặc chính thức chống lại điều gì |
Ví dụ: The policy sparked public condemnation
Chính sách gây ra sự lên án của công chúng |
Chính sách gây ra sự lên án của công chúng |
| 2 |
2
condemn
|
Phiên âm: /kənˈdem/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lên án; kết tội | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ trích hoặc tuyên phạt ai đó |
Ví dụ: The court condemned him to prison
Tòa kết án anh ta vào tù |
Tòa kết án anh ta vào tù |
| 3 |
3
condemns
|
Phiên âm: /kənˈdemz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: (Ngôi thứ 3) lên án | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động phê phán điều gì sai trái |
Ví dụ: The report condemns the abuse
Báo cáo lên án sự lạm dụng |
Báo cáo lên án sự lạm dụng |
| 4 |
4
condemned
|
Phiên âm: /kənˈdemd/ | Loại từ: V-ed/Tính từ | Nghĩa: Bị kết án; bị lên án | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó bị tuyên phạt hoặc một vật bị kết luận không an toàn |
Ví dụ: He lived in a condemned building
Anh ấy sống trong một tòa nhà bị kết án phá bỏ |
Anh ấy sống trong một tòa nhà bị kết án phá bỏ |
| 5 |
5
condemning
|
Phiên âm: /kənˈdemɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang lên án | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động đang phê phán |
Ví dụ: She is condemning the violence
Cô ấy đang lên án bạo lực |
Cô ấy đang lên án bạo lực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The government issued a statement condemning the killings.
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố lên án các vụ giết người. |
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố lên án các vụ giết người. | |
| 2 |
He was condemned to death for murder and later hanged.
Anh ấy bị kết án tử hình vì tội giết người và sau đó bị treo cổ. |
Anh ấy bị kết án tử hình vì tội giết người và sau đó bị treo cổ. | |
| 3 |
She was condemned to hang for killing her husband.
Cô ấy bị kết án treo cổ vì giết chồng. |
Cô ấy bị kết án treo cổ vì giết chồng. | |
| 4 |
He was condemned to a life of hardship.
Anh ấy bị buộc phải sống một cuộc đời đầy gian khổ. |
Anh ấy bị buộc phải sống một cuộc đời đầy gian khổ. | |
| 5 |
They were condemned to spend every holiday on a rainy campsite.
Họ bị buộc phải trải qua mọi kỳ nghỉ tại một khu cắm trại mưa dầm. |
Họ bị buộc phải trải qua mọi kỳ nghỉ tại một khu cắm trại mưa dầm. | |
| 6 |
The meat was condemned as unfit to eat.
Thịt bị tuyên bố là không phù hợp để ăn. |
Thịt bị tuyên bố là không phù hợp để ăn. | |
| 7 |
It is a condemned building.
Đó là một tòa nhà đã bị tuyên bố không an toàn. |
Đó là một tòa nhà đã bị tuyên bố không an toàn. | |
| 8 |
She publicly condemned the deal.
Cô ấy công khai lên án thỏa thuận đó. |
Cô ấy công khai lên án thỏa thuận đó. | |
| 9 |
The President specifically condemned the ads.
Tổng thống đã lên án cụ thể các quảng cáo đó. |
Tổng thống đã lên án cụ thể các quảng cáo đó. | |
| 10 |
The action has been widely condemned by human rights groups.
Hành động này đã bị các nhóm nhân quyền lên án rộng rãi. |
Hành động này đã bị các nhóm nhân quyền lên án rộng rãi. | |
| 11 |
They rightly condemn such opinions as racist.
Họ đúng khi lên án những quan điểm như vậy là phân biệt chủng tộc. |
Họ đúng khi lên án những quan điểm như vậy là phân biệt chủng tộc. |