Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

concerted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ concerted trong tiếng Anh

concerted /kənˈsɜːtɪd/
- Tính từ : Có phối hợp, có sự nhất trí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "concerted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: concert
Phiên âm: /ˈkɒnsət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buổi hòa nhạc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện âm nhạc, thường là biểu diễn trực tiếp She went to a concert last night
Cô ấy đã đi xem một buổi hòa nhạc tối qua
2 Từ: concerted
Phiên âm: /kənˈsɜːtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có phối hợp, có sự nhất trí Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện với sự phối hợp, đồng lòng The concerted efforts of the team resulted in success
Nỗ lực phối hợp của đội đã dẫn đến thành công

Từ đồng nghĩa "concerted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "concerted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!