Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

comprise là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ comprise trong tiếng Anh

comprise /kəmˈpraɪz/
- noun : bao gồm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

comprise: Bao gồm; cấu thành

Comprise là động từ nghĩa là bao gồm các phần hoặc được tạo thành từ.

  • The committee comprises ten members. (Ủy ban bao gồm mười thành viên.)
  • The country comprises several islands. (Đất nước gồm nhiều hòn đảo.)
  • The book comprises six chapters. (Cuốn sách gồm sáu chương.)

Bảng biến thể từ "comprise"

1 comprise
Phiên âm: /kəmˈpraɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bao gồm; gồm có Ngữ cảnh: Dùng liệt kê thành phần

Ví dụ:

The team comprises five members

Nhóm gồm 5 thành viên

2 comprised
Phiên âm: /kəmˈpraɪzd/ Loại từ: V-ed Nghĩa: Bao gồm; được tạo thành Ngữ cảnh: Dùng mô tả cấu trúc

Ví dụ:

The course is comprised of four units

Khóa học gồm 4 phần

3 comprising
Phiên âm: /kəmˈpraɪzɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Gồm; chứa Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả chi tiết

Ví dụ:

A box comprising tools was found

Một hộp chứa dụng cụ được tìm thấy

Danh sách câu ví dụ:

The collection comprises 327 paintings.

Bộ sưu tập bao gồm 327 bức tranh.

Ôn tập Lưu sổ

The committee is comprised of representatives from both the public and private sectors.

Ủy ban bao gồm đại diện của cả khu vực công và tư nhân.

Ôn tập Lưu sổ

Older people comprise a large proportion of those living in poverty.

Người lớn tuổi chiếm một tỷ lệ lớn trong số những người sống trong cảnh nghèo đói.

Ôn tập Lưu sổ

Socializing accounts for/makes up/comprises about 20 per cent of leisure time.

Xã hội hóa chiếm / tạo / chiếm khoảng 20% ​​thời gian giải trí.

Ôn tập Lưu sổ

Their diet consists largely of vegetables.

Chế độ ăn uống của họ chủ yếu bao gồm các loại rau.

Ôn tập Lưu sổ

Around 15 per cent of our diet is composed of protein.

Khoảng 15% chế độ ăn uống của chúng ta bao gồm protein.

Ôn tập Lưu sổ