Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

competent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ competent trong tiếng Anh

competent /ˈkɑːmpɪtənt/
- Tính từ : Thành thạo, có năng lực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "competent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: competent
Phiên âm: /ˈkɒmpɪtənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có năng lực, đủ khả năng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có đủ khả năng để thực hiện một công việc một cách hiệu quả She is a competent doctor who is trusted by her patients.
Cô ấy là một bác sĩ có năng lực và được bệnh nhân tin tưởng.
2 Từ: competence
Phiên âm: /ˈkɒmpɪtəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Năng lực, khả năng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng làm một việc gì đó một cách hiệu quả His competence in managing the project impressed the team.
Năng lực của anh ấy trong việc quản lý dự án đã gây ấn tượng với cả đội.
3 Từ: competently
Phiên âm: /kəmˈpɛtəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách có năng lực, thành thạo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm gì đó một cách thành thạo hoặc có đủ năng lực She handled the task competently and finished ahead of schedule.
Cô ấy đã xử lý nhiệm vụ một cách thành thạo và hoàn thành trước thời hạn.

Từ đồng nghĩa "competent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "competent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!