compatible: Tương thích
Compatible là tính từ chỉ sự phù hợp, có thể hoạt động cùng nhau mà không gây xung đột.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
compatibility
|
Phiên âm: /kəmˌpætəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính tương thích | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/khoa học |
Ví dụ: Check system compatibility
Kiểm tra tính tương thích của hệ thống |
Kiểm tra tính tương thích của hệ thống |
| 2 |
2
compatible
|
Phiên âm: /kəmˈpætəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tương thích | Ngữ cảnh: Dùng cho thiết bị/ý kiến |
Ví dụ: The software is compatible with Windows
Phần mềm tương thích với Windows |
Phần mềm tương thích với Windows |
| 3 |
3
compatibly
|
Phiên âm: /kəmˈpætəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tương thích | Ngữ cảnh: Dùng trong văn kỹ thuật (hiếm) |
Ví dụ: The devices work compatibly
Các thiết bị hoạt động tương thích |
Các thiết bị hoạt động tương thích |