| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
collocation
|
Phiên âm: /ˌkɒləˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kết hợp từ | Ngữ cảnh: Dùng trong học từ vựng/linguistics |
Ví dụ: Learning collocations improves fluency
Học các collocation giúp nói trôi chảy hơn |
Học các collocation giúp nói trôi chảy hơn |
| 2 |
2
collocate
|
Phiên âm: /ˈkɒləkeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi kèm, kết hợp thường xuyên | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ học để chỉ các từ hay đi cùng nhau |
Ví dụ: Certain words collocate naturally
Một số từ thường đi kèm với nhau một cách tự nhiên |
Một số từ thường đi kèm với nhau một cách tự nhiên |
| 3 |
3
collocational
|
Phiên âm: /ˌkɒləˈkeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về kết hợp từ | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Collocational knowledge is important
Kiến thức về collocation rất quan trọng |
Kiến thức về collocation rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||