Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coated trong tiếng Anh

coated /ˈkoʊtɪd/
- Động từ quá khứ : Đã phủ, đã bọc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: coat
Phiên âm: /koʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Áo khoác, lớp phủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ áo mặc ngoài hoặc lớp phủ bề mặt She wore a warm coat in winter
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác ấm vào mùa đông
2 Từ: coat
Phiên âm: /koʊt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phủ, bọc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động che phủ bề mặt bằng một lớp chất nào đó He coated the cake with chocolate
Anh ấy phủ bánh bằng sô-cô-la
3 Từ: coated
Phiên âm: /ˈkoʊtɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã phủ, đã bọc Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành The walls were coated with paint
Các bức tường đã được sơn phủ
4 Từ: coating
Phiên âm: /ˈkoʊtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lớp phủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lớp che phủ bên ngoài The tablet has a sugar coating
Viên thuốc có lớp phủ đường

Từ đồng nghĩa "coated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!