Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

coalmine là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ coalmine trong tiếng Anh

coalmine /ˈkoʊlˌmaɪn/
- Danh từ : Mỏ than

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "coalmine"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: coal
Phiên âm: /koʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Than đá Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất liệu đen, cứng, được sử dụng làm nhiên liệu The workers mined coal from the pit
Những công nhân đã khai thác than từ mỏ
2 Từ: coalfield
Phiên âm: /ˈkoʊlfiːld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mỏ than Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực có mỏ than hoặc nơi khai thác than The coalfield in this region is rich in resources
Mỏ than ở khu vực này rất giàu tài nguyên
3 Từ: coalmine
Phiên âm: /ˈkoʊlˌmaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mỏ than Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi khai thác than đá They worked in the coalmine for years
Họ đã làm việc trong mỏ than suốt nhiều năm
4 Từ: coaly
Phiên âm: /ˈkoʊli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính chất than đá Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó có đặc tính hoặc màu sắc giống than The walls were stained with a coaly substance
Các bức tường bị ố bởi một chất giống than

Từ đồng nghĩa "coalmine"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "coalmine"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!