| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
coalition
|
Phiên âm: /ˌkoʊəˈlɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Liên minh; sự liên kết | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị, tổ chức |
Ví dụ: The parties formed a coalition
Các đảng lập một liên minh |
Các đảng lập một liên minh |
| 2 |
2
coalitional
|
Phiên âm: /ˌkoʊəˈlɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc liên minh | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị học |
Ví dụ: They analyzed coalitional behavior
Họ phân tích hành vi của các liên minh |
Họ phân tích hành vi của các liên minh |
| 3 |
3
coalition government
|
Phiên âm: /ˌkoʊəˈlɪʃn ˈɡʌvərnmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chính phủ liên minh | Ngữ cảnh: Khi nhiều đảng cùng cầm quyền |
Ví dụ: A coalition government was established
Một chính phủ liên minh được thành lập |
Một chính phủ liên minh được thành lập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||