| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
club
|
Phiên âm: /klʌb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Câu lạc bộ, câu lạc bộ thể thao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm người có sở thích chung hoặc tổ chức xã hội |
Ví dụ: He joined a tennis club last week
Anh ấy đã gia nhập câu lạc bộ tennis tuần trước |
Anh ấy đã gia nhập câu lạc bộ tennis tuần trước |
| 2 |
2
club
|
Phiên âm: /klʌb/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh bằng gậy, đánh club | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đánh một vật gì đó bằng gậy hoặc cây vợt |
Ví dụ: He clubbed the ball over the fence
Anh ấy đã đánh quả bóng qua hàng rào |
Anh ấy đã đánh quả bóng qua hàng rào |
| 3 |
3
clubbed
|
Phiên âm: /klʌbd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã đánh bằng gậy | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc đánh bằng gậy |
Ví dụ: He clubbed the fish to death
Anh ấy đã đánh chết con cá bằng gậy |
Anh ấy đã đánh chết con cá bằng gậy |
| 4 |
4
clubbing
|
Phiên âm: /ˈklʌbɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang đánh bằng gậy, đang đi chơi đêm | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đi chơi đêm hoặc đánh vật bằng gậy |
Ví dụ: She is clubbing with her friends tonight
Cô ấy đang đi chơi đêm cùng bạn bè tối nay |
Cô ấy đang đi chơi đêm cùng bạn bè tối nay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||