cloud: Đám mây
Cloud là một khối hơi nước hoặc hơi nước đông đặc trên bầu trời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cloud
|
Phiên âm: /klaʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mây | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khối khí chứa hơi nước, hình thành trên bầu trời |
The sky is full of clouds today |
Bầu trời hôm nay đầy mây |
| 2 |
Từ:
cloudy
|
Phiên âm: /ˈklaʊdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mây, nhiều mây | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thời tiết có nhiều mây |
The weather is cloudy, so it might rain |
Thời tiết có mây, có thể sẽ mưa |
| 3 |
Từ:
clouded
|
Phiên âm: /ˈklaʊdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mờ, có mây | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả trời có mây hoặc trạng thái không rõ ràng |
Her face was clouded with worry |
Gương mặt cô ấy đầy lo lắng |
| 4 |
Từ:
clouding
|
Phiên âm: /ˈklaʊdɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang làm mờ, đang có mây | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động hoặc trạng thái đang có mây hoặc mờ đi |
The sky is clouding over, indicating rain |
Trời đang có mây, báo hiệu có mưa |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Every cloud has a silver lining. Trong cái rủi có cái may. |
Trong cái rủi có cái may. | Lưu sổ câu |
| 2 |
One cloud is enough to eclipse all the sun. Chỉ một đám mây cũng đủ che khuất mặt trời. |
Chỉ một đám mây cũng đủ che khuất mặt trời. | Lưu sổ câu |
| 3 |
What is one man's cloud is another man's sunshine. Điều là rủi ro với người này có thể là may mắn với người khác. |
Điều là rủi ro với người này có thể là may mắn với người khác. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Rain comes after sunshine, and after a dark cloud, a clear sky. Sau mưa trời lại sáng. |
Sau mưa trời lại sáng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The plane disappeared behind a cloud. Máy bay biến mất sau một đám mây. |
Máy bay biến mất sau một đám mây. | Lưu sổ câu |
| 6 |
There wasn't a cloud in the sky. Trời không một gợn mây. |
Trời không một gợn mây. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The sun went behind a cloud. Mặt trời khuất sau một đám mây. |
Mặt trời khuất sau một đám mây. | Lưu sổ câu |
| 8 |
A dark cloud suddenly blotted out the sun. Một đám mây đen đột ngột che khuất mặt trời. |
Một đám mây đen đột ngột che khuất mặt trời. | Lưu sổ câu |
| 9 |
They broke into our house under cover of night. Họ đột nhập vào nhà chúng tôi trong đêm tối. |
Họ đột nhập vào nhà chúng tôi trong đêm tối. | Lưu sổ câu |
| 10 |
There was hardly a cloud in the sky. Trời hầu như không có mây. |
Trời hầu như không có mây. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The chimney blew out a cloud of black smoke. Ống khói phun ra một đám khói đen. |
Ống khói phun ra một đám khói đen. | Lưu sổ câu |
| 12 |
He was on cloud nine after winning the competition. Anh ấy vui sướng tột độ sau khi thắng cuộc thi. |
Anh ấy vui sướng tột độ sau khi thắng cuộc thi. | Lưu sổ câu |
| 13 |
A white cloud passed over the sky. Một đám mây trắng trôi qua bầu trời. |
Một đám mây trắng trôi qua bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 14 |
I wandered lonely as a cloud. Tôi lang thang cô đơn như một đám mây. |
Tôi lang thang cô đơn như một đám mây. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The cloud was in the shape of a cock. Đám mây có hình con gà trống. |
Đám mây có hình con gà trống. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The sun had disappeared behind a cloud. Mặt trời đã khuất sau một đám mây. |
Mặt trời đã khuất sau một đám mây. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A cloud drifted slowly across the moon. Một đám mây trôi chậm qua mặt trăng. |
Một đám mây trôi chậm qua mặt trăng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He navigated the plane through the low cloud. Anh ấy điều khiển máy bay xuyên qua tầng mây thấp. |
Anh ấy điều khiển máy bay xuyên qua tầng mây thấp. | Lưu sổ câu |
| 19 |
She was always under a cloud at the office. Cô ấy luôn bị thất sủng/không được tin tưởng ở cơ quan. |
Cô ấy luôn bị thất sủng/không được tin tưởng ở cơ quan. | Lưu sổ câu |
| 20 |
There are several kinds of cloud formations. Có nhiều dạng hình thành mây khác nhau. |
Có nhiều dạng hình thành mây khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The sun came forth from behind the cloud. Mặt trời ló ra sau đám mây. |
Mặt trời ló ra sau đám mây. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The chimney emitted a cloud of smoke. Ống khói thải ra một đám khói. |
Ống khói thải ra một đám khói. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The tractor came up the track in a cloud of dust. Chiếc máy kéo chạy lên con đường đất trong một đám bụi mù. |
Chiếc máy kéo chạy lên con đường đất trong một đám bụi mù. | Lưu sổ câu |
| 24 |
A cloud of fine spray rose from the waterfall. Một làn sương mịn bốc lên từ thác nước. |
Một làn sương mịn bốc lên từ thác nước. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The room darkened as a cloud hid the sun's rays. Căn phòng tối lại khi đám mây che ánh nắng. |
Căn phòng tối lại khi đám mây che ánh nắng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Dark clouds were gathering in the west. Những đám mây đen đang tụ tập ở phía Tây. |
Những đám mây đen đang tụ tập ở phía Tây. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The cloud cover is quite dense today. Ngày hôm nay mây bao phủ khá dày đặc. |
Ngày hôm nay mây bao phủ khá dày đặc. | Lưu sổ câu |
| 28 |
black/grey clouds mây đen / xám |
mây đen / xám | Lưu sổ câu |
| 29 |
thick/dense cloud đám mây dày / đặc |
đám mây dày / đặc | Lưu sổ câu |
| 30 |
The sun went behind a cloud. Mặt trời khuất sau đám mây. |
Mặt trời khuất sau đám mây. | Lưu sổ câu |
| 31 |
It was scorching and there wasn't a cloud in the sky. Trời nóng như thiêu đốt và không có một đám mây nào trên bầu trời. |
Trời nóng như thiêu đốt và không có một đám mây nào trên bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The plane was flying in cloud most of the way. Máy bay đã bay trong đám mây gần hết quãng đường. |
Máy bay đã bay trong đám mây gần hết quãng đường. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She could see the sun through the clouds. Cô ấy có thể nhìn thấy mặt trời qua những đám mây. |
Cô ấy có thể nhìn thấy mặt trời qua những đám mây. | Lưu sổ câu |
| 34 |
a dust cloud một đám mây bụi |
một đám mây bụi | Lưu sổ câu |
| 35 |
The bees flew out of their hives, forming a thick black cloud. Những con ong bay ra khỏi tổ của chúng, tạo thành một đám mây đen dày đặc. |
Những con ong bay ra khỏi tổ của chúng, tạo thành một đám mây đen dày đặc. | Lưu sổ câu |
| 36 |
They watched the car disappearing in a cloud of dust. Họ nhìn chiếc xe biến mất trong một đám mây bụi. |
Họ nhìn chiếc xe biến mất trong một đám mây bụi. | Lưu sổ câu |
| 37 |
I saw an enormous cloud of smoke rising over the city. Tôi nhìn thấy một đám khói khổng lồ bốc lên trên thành phố. |
Tôi nhìn thấy một đám khói khổng lồ bốc lên trên thành phố. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The sky turned dark as a great cloud of locusts blocked out the sun. Bầu trời tối sầm lại khi một đám mây châu chấu lớn chắn ngang mặt trời. |
Bầu trời tối sầm lại khi một đám mây châu chấu lớn chắn ngang mặt trời. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Her father's illness cast a cloud over her wedding day. Căn bệnh của cha cô ấy phủ lên một đám mây trong ngày cưới của cô ấy. |
Căn bệnh của cha cô ấy phủ lên một đám mây trong ngày cưới của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The only dark cloud on the horizon was that they might have to move house. Đám mây đen duy nhất ở đường chân trời là họ có thể phải chuyển nhà. |
Đám mây đen duy nhất ở đường chân trời là họ có thể phải chuyển nhà. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He still has a cloud of suspicion hanging over him. Anh ta vẫn có một đám mây nghi ngờ bao trùm lấy anh ta. |
Anh ta vẫn có một đám mây nghi ngờ bao trùm lấy anh ta. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She left the company under a cloud. Cô ấy rời công ty dưới một đám mây. |
Cô ấy rời công ty dưới một đám mây. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Rain clouds were looming on the horizon. Những đám mây mưa lờ mờ ở chân trời. |
Những đám mây mưa lờ mờ ở chân trời. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The clouds broke a little, and the sun came out. Mây tan một chút, và mặt trời ló dạng. |
Mây tan một chút, và mặt trời ló dạng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Thick cloud hung over the moor. Đám mây dày treo lơ lửng trên đồng hoang. |
Đám mây dày treo lơ lửng trên đồng hoang. | Lưu sổ câu |
| 46 |
We were flying above the clouds. Chúng tôi đang bay trên những đám mây. |
Chúng tôi đang bay trên những đám mây. | Lưu sổ câu |
| 47 |
White clouds scudded across the sky. Mây trắng giăng ngang bầu trời. |
Mây trắng giăng ngang bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 48 |
a layer of high cloud một tầng mây cao |
một tầng mây cao | Lưu sổ câu |
| 49 |
skies of broken cloud bầu trời mây vỡ |
bầu trời mây vỡ | Lưu sổ câu |
| 50 |
Above the mountains storm clouds were gathering. Trên những ngọn núi, những đám mây bão đang tụ tập. |
Trên những ngọn núi, những đám mây bão đang tụ tập. | Lưu sổ câu |
| 51 |
a great cloud of black smoke một đám khói đen lớn |
một đám khói đen lớn | Lưu sổ câu |
| 52 |
a thick cloud of steam một đám mây hơi nước dày đặc |
một đám mây hơi nước dày đặc | Lưu sổ câu |
| 53 |
The wind blew across the beach, forming clouds of sand. Gió thổi ngang qua bãi biển, tạo thành những đám mây cát. |
Gió thổi ngang qua bãi biển, tạo thành những đám mây cát. | Lưu sổ câu |
| 54 |
It was scorching and there wasn't a cloud in the sky. Trời nóng như thiêu đốt và không có một đám mây nào trên bầu trời. |
Trời nóng như thiêu đốt và không có một đám mây nào trên bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Her father's illness cast a cloud over her wedding day. Căn bệnh của cha cô đã phủ lên một đám mây trong ngày cưới của cô. |
Căn bệnh của cha cô đã phủ lên một đám mây trong ngày cưới của cô. | Lưu sổ câu |