Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

closet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ closet trong tiếng Anh

closet /ˈklɒzɪt/
- noun : tủ quần áo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

closet: Tủ quần áo; phòng nhỏ

Closet là danh từ chỉ không gian nhỏ để chứa đồ, thường là quần áo; là động từ nghĩa là giấu kín hoặc nhốt.

  • The coats are hanging in the closet. (Những chiếc áo khoác treo trong tủ quần áo.)
  • He has a walk-in closet in his bedroom. (Anh ấy có tủ quần áo rộng trong phòng ngủ.)
  • She closeted herself to finish the work. (Cô ấy tự nhốt mình để hoàn thành công việc.)

Bảng biến thể từ "closet"

1 closet
Phiên âm: /ˈklɑːzɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tủ quần áo; phòng nhỏ để đồ Ngữ cảnh: Dùng trong nhà cửa

Ví dụ:

She keeps her clothes in the closet

Cô ấy cất quần áo trong tủ

2 walk-in closet
Phiên âm: /ˈwɔːk ɪn ˈklɑːzɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tủ quần áo lớn, đi vào được Ngữ cảnh: Thiết kế nội thất

Ví dụ:

She has a walk-in closet

Cô ấy có một tủ đồ đi vào được

3 in the closet
Phiên âm: /ɪn ðə ˈklɑːzɪt/ Loại từ: Thành ngữ Nghĩa: Giấu giếm, chưa công khai Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh cá nhân

Ví dụ:

He's still in the closet

Anh ấy vẫn chưa công khai

Danh sách câu ví dụ:

She has a walk-in closet for all her clothes.

Cô ấy có một tủ quần áo không cửa ngăn cho tất cả quần áo của mình.

Ôn tập Lưu sổ

More public figures are finding the courage to come out of the closet.

Nhiều nhân vật của công chúng tìm thấy can đảm để bước ra khỏi tủ quần áo.

Ôn tập Lưu sổ

The country's harsh policies forced him to stay in the closet.

Các chính sách hà khắc của đất nước buộc ông phải ở trong tủ.

Ôn tập Lưu sổ

Many gay celebrities still remain in the closet, fearful of intrusive publicity.

Nhiều người nổi tiếng đồng tính vẫn nằm trong tủ quần áo, lo sợ bị dư luận xâm phạm.

Ôn tập Lưu sổ

They were hoping to find some skeletons in his closet.

Họ hy vọng tìm thấy một số bộ xương trong tủ quần áo của anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He searched his closet for something to wear.

Anh ấy lục tung tủ quần áo của mình để tìm thứ gì đó để mặc.

Ôn tập Lưu sổ

He went to the closet and pulled out a suit.

Anh ta đi đến tủ quần áo và lấy ra một bộ đồ.

Ôn tập Lưu sổ

Her closet was filled with black clothes.

Tủ quần áo của cô ấy chứa đầy quần áo màu đen.

Ôn tập Lưu sổ

I picked a shirt from the closet.

Tôi chọn một chiếc áo sơ mi trong tủ.

Ôn tập Lưu sổ

I raided Bob's closet for something to wear.

Tôi lục soát tủ quần áo của Bob để tìm thứ gì đó để mặc.

Ôn tập Lưu sổ

clothes hanging in the closet

quần áo treo trong tủ

Ôn tập Lưu sổ

It's about time I cleared out this closet.

Đã đến lúc tôi dọn cái tủ này ra.

Ôn tập Lưu sổ

I raided Bob's closet for something to wear.

Tôi lục soát tủ quần áo của Bob để tìm thứ gì đó để mặc.

Ôn tập Lưu sổ

It's about time I cleared out this closet.

Đã đến lúc tôi dọn cái tủ này ra.

Ôn tập Lưu sổ