clinical: Lâm sàng; mang tính thực tế
Clinical là tính từ mô tả điều gì liên quan đến khám và điều trị bệnh; hoặc chỉ sự khách quan, không cảm xúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
clinic
|
Phiên âm: /ˈklɪnɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng khám; chuyên đề luyện tập | Ngữ cảnh: Dùng cho y tế, thể thao, đào tạo |
Ví dụ: She went to the clinic for a check-up
Cô ấy đến phòng khám để kiểm tra |
Cô ấy đến phòng khám để kiểm tra |
| 2 |
2
clinics
|
Phiên âm: /ˈklɪnɪks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các phòng khám | Ngữ cảnh: Nhiều cơ sở y tế |
Ví dụ: Many clinics offer free services
Nhiều phòng khám cung cấp dịch vụ miễn phí |
Nhiều phòng khám cung cấp dịch vụ miễn phí |
| 3 |
3
clinical
|
Phiên âm: /ˈklɪnɪkl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lâm sàng; thuộc phòng khám | Ngữ cảnh: Dùng trong y học, nghiên cứu |
Ví dụ: The drug is in clinical trials
Loại thuốc đang trong thử nghiệm lâm sàng |
Loại thuốc đang trong thử nghiệm lâm sàng |
| 4 |
4
clinician
|
Phiên âm: /klɪˈnɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bác sĩ lâm sàng | Ngữ cảnh: Không phải nhà nghiên cứu |
Ví dụ: A clinician examined the patient
Một bác sĩ lâm sàng khám bệnh nhân |
Một bác sĩ lâm sàng khám bệnh nhân |
| 5 |
5
clinical trial
|
Phiên âm: /ˈklɪnɪkl ˈtraɪəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thử nghiệm lâm sàng | Ngữ cảnh: Giai đoạn nghiên cứu thuốc |
Ví dụ: The clinical trial showed promising results
Thử nghiệm lâm sàng cho kết quả khả quan |
Thử nghiệm lâm sàng cho kết quả khả quan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
clinical research (= done on patients, not just considering theory)
nghiên cứu lâm sàng (= được thực hiện trên bệnh nhân, không chỉ xem xét lý thuyết) |
nghiên cứu lâm sàng (= được thực hiện trên bệnh nhân, không chỉ xem xét lý thuyết) | |
| 2 |
clinical training (= the part of a doctor’s training done in a hospital)
đào tạo lâm sàng (= phần đào tạo của bác sĩ được thực hiện trong bệnh viện) |
đào tạo lâm sàng (= phần đào tạo của bác sĩ được thực hiện trong bệnh viện) | |
| 3 |
She regarded her patients from a purely clinical standpoint.
Cô ấy xem xét các bệnh nhân của mình từ quan điểm thuần túy về mặt lâm sàng. |
Cô ấy xem xét các bệnh nhân của mình từ quan điểm thuần túy về mặt lâm sàng. | |
| 4 |
He watched her suffering with clinical detachment.
Anh ấy nhìn cô ấy đau khổ với tình trạng khỏi bệnh. |
Anh ấy nhìn cô ấy đau khổ với tình trạng khỏi bệnh. | |
| 5 |
How can you be so cold and clinical about your son’s accident?
Làm thế nào bạn có thể lạnh lùng và lâm sàng về tai nạn của con trai mình? |
Làm thế nào bạn có thể lạnh lùng và lâm sàng về tai nạn của con trai mình? |