clay: Đất sét
Clay là danh từ chỉ loại đất mềm, dẻo khi ướt và cứng khi khô, dùng trong gốm sứ, xây dựng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
clay
|
Phiên âm: /kleɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đất sét | Ngữ cảnh: Dùng trong gốm, điêu khắc, xây dựng |
Ví dụ: The pot was made of clay
Chiếc bình được làm bằng đất sét |
Chiếc bình được làm bằng đất sét |
| 2 |
2
clayey
|
Phiên âm: /ˈkleɪi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nhiều đất sét | Ngữ cảnh: Mô tả tính chất đất |
Ví dụ: The soil here is very clayey
Đất ở đây rất nhiều đất sét |
Đất ở đây rất nhiều đất sét |
| 3 |
3
clay model
|
Phiên âm: /kleɪ ˈmɒdl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mô hình đất sét | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật, thiết kế |
Ví dụ: The students made a clay model
Học sinh làm mô hình đất sét |
Học sinh làm mô hình đất sét |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Not much can grow in the wet clay here.
Đất sét ẩm ướt ở đây không mọc được nhiều. |
Đất sét ẩm ướt ở đây không mọc được nhiều. | |
| 2 |
She moulded the clay into the shape of a head.
Cô nặn đất sét thành hình đầu người. |
Cô nặn đất sét thành hình đầu người. | |
| 3 |
The tiles are made of clay.
Ngói được làm bằng đất sét. |
Ngói được làm bằng đất sét. | |
| 4 |
a figure made of clay
một con số làm bằng đất sét |
một con số làm bằng đất sét | |
| 5 |
plants that grow in damp clay
cây mọc trong đất sét ẩm |
cây mọc trong đất sét ẩm | |
| 6 |
Digging the heavy clay soil gave me backache.
Đào đất sét nặng khiến tôi đau lưng. |
Đào đất sét nặng khiến tôi đau lưng. | |
| 7 |
You'll need a lump of modelling clay.
Bạn sẽ cần một cục đất nặn. |
Bạn sẽ cần một cục đất nặn. | |
| 8 |
Clay tends to dry out and crack in the summer months.
Đất sét có xu hướng khô và nứt nẻ trong những tháng mùa hè. |
Đất sét có xu hướng khô và nứt nẻ trong những tháng mùa hè. | |
| 9 |
You'll need a lump of modelling clay.
Bạn sẽ cần một cục đất nặn. |
Bạn sẽ cần một cục đất nặn. |