| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
civic
|
Phiên âm: /ˈsɪvɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc công dân; thuộc đô thị | Ngữ cảnh: Dùng cho trách nhiệm, sự kiện, xã hội |
Ví dụ: Civic responsibility is important
Trách nhiệm công dân rất quan trọng |
Trách nhiệm công dân rất quan trọng |
| 2 |
2
civics
|
Phiên âm: /ˈsɪvɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môn giáo dục công dân; khoa học công dân | Ngữ cảnh: Môn học trong trường học |
Ví dụ: Civics teaches students about government
Môn giáo dục công dân dạy học sinh về chính quyền |
Môn giáo dục công dân dạy học sinh về chính quyền |
| 3 |
3
civic leader
|
Phiên âm: /ˈsɪvɪk ˌliːdər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lãnh đạo địa phương | Ngữ cảnh: Người đại diện cộng đồng |
Ví dụ: The civic leaders met to discuss reforms
Các lãnh đạo địa phương họp bàn cải cách |
Các lãnh đạo địa phương họp bàn cải cách |
| 4 |
4
civic duty
|
Phiên âm: /ˈsɪvɪk ˌdjuːti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghĩa vụ công dân | Ngữ cảnh: Trách nhiệm xã hội |
Ví dụ: Voting is a civic duty
Bầu cử là nghĩa vụ công dân |
Bầu cử là nghĩa vụ công dân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||