Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

citadel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ citadel trong tiếng Anh

citadel /ˈsɪtədəl/
- Danh từ : Thành lũy, pháo đài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "citadel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: city
Phiên âm: /ˈsɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành phố Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một khu vực đô thị lớn với dân cư đông đúc và các dịch vụ New York is a bustling city
New York là một thành phố sôi động
2 Từ: citywide
Phiên âm: /ˈsɪtiˌwaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Toàn thành phố Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó xảy ra trên toàn bộ thành phố The citywide event attracted many visitors
Sự kiện toàn thành phố đã thu hút rất nhiều khách tham quan
3 Từ: citadel
Phiên âm: /ˈsɪtədəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành lũy, pháo đài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lâu đài hoặc thành trì bảo vệ The city is protected by a large citadel
Thành phố được bảo vệ bởi một thành lũy lớn

Từ đồng nghĩa "citadel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "citadel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!