| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
choice
|
Phiên âm: /tʃɔɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền hoặc khả năng chọn lựa giữa các lựa chọn |
Ví dụ: She made the right choice in choosing this path
Cô ấy đã đưa ra lựa chọn đúng khi chọn con đường này |
Cô ấy đã đưa ra lựa chọn đúng khi chọn con đường này |
| 2 |
2
choices
|
Phiên âm: /ˈtʃɔɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều lựa chọn hoặc sự lựa chọn |
Ví dụ: He had to make tough choices during the meeting
Anh ấy phải đưa ra những lựa chọn khó khăn trong cuộc họp |
Anh ấy phải đưa ra những lựa chọn khó khăn trong cuộc họp |
| 3 |
3
choiceless
|
Phiên âm: /ˈtʃɔɪsləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có sự lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tình huống không có khả năng lựa chọn |
Ví dụ: In the situation, they were choiceless and had to comply
Trong tình huống đó, họ không có sự lựa chọn nào và phải tuân theo |
Trong tình huống đó, họ không có sự lựa chọn nào và phải tuân theo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||